Học ngay nhớ ngay với từ vựng tiếng anh chủ đề sở thích

5/5 - (1 bình chọn)

Trong tiếng anh giao tiếp thường ngày, có rất nhiều chủ đề diễn biến xoay quanh mà người học tiếng Anh cần phải nhớ kỹ. Nhưng với chủ đề về sở thích chắc hẳn sẽ có rất nhiều cuộc đối thoại xoay quanh về nó vì việc nói về sở thích cá nhân của bản thân sẽ dễ dàng khởi đầu câu chuyện hơn. Bạn đã tích lũy được những vốn từ vựng về chủ đề này chưa, hãy cùng học từ vựng tiếng anh chủ đề sở thích cá nhân tại bài viết này nhé!

tu-vung-tieng-anh-chu-de-so-thich
Tổng hợp từ vựng về chủ đề sở thích

Tổng hợp các từ vựng tiếng Anh chủ đề sở thích

Các từ vựng về sở thích thông dụng

  • Watching television: xem ti vi
  • Visiting friends: thăm bạn bè
  • Entertaining friends hành động tổ chức tiệc đãi bạn bè đến chơi
  • Listening to music: nghe nhạc
  • Reading books: đọc sách
  • Going to the pub: Ăn tại quán bia (nhỏ)
  • Going to a restaurant: Đến nhà hàng
  • Gardening: Làm vườn
  • Going for a drive: Lái xe
  • Going for a walk: Đi bộ
  • DIY (doing DIY = doing home-improvement activities): sữa chữa, trang trí nhà cửa
  • Photography / Taking photographs: sở thích chụp ảnh
  • Surfing the net: Lướt mạng

Các từ vựng nói về sở thích chơi trong nhà

  • Billiards (ˈbɪljədz): trò chơi bida
  • Chess (ʧɛs): cờ vua
  • Card games (kɑːd geɪmz): chơi bài tú lơ khơ
  • Card trick (kɑːd trɪk): Ảo thuật bằng bài
  • Jigsaw Puzzles (ˈʤɪgˌsɔː ˈpʌzlz): trò chơi ghép hình
  • Dominoes (ˈdɒmɪnəʊz): cờ domino
  • Foosball: bi lắc
  • Board games (bɔːd geɪmz): trò chơi cờ bàn

Các từ vựng nói về sở thích các hoạt động ngoài trời 

tu-vung-tieng-anh-so-thich-hoat-dong-ngoai-doi
Các từ vựng về hoạt động ngoài trời
  • Camping (ˈkæm.pɪŋ): Cắm trại
  • Hiking (ˈhaɪkɪŋ):  đường dài
  • Fishing (ˈfɪʃɪŋ): câu cá
  • Hunting (ˈhʌntɪŋ): săn bắn
  • Kayak (ˈkaɪæk): xuồng ca dắc
  • Climbing (ˈklaɪmɪŋ): leo núi
  • Scuba diving (ˈskuːbə ˈdaɪvɪŋ): lặn biển có kèm bình khí nén
  • Backpacking (ˈbækˌpækɪŋ): du lịch bụi

Xem thêm Từ vựng tiếng Anh chủ đề làm đẹp

Các từ vựng nói về sở thích hoạt động thường ngày

tu-vung-tieng-anh-ve-hoat-dong-hang-ngay
Các từ vựng tiếng anh về hoạt động hằng ngày
  • To the cinema (gəʊ tuː ðə ˈsɪnəmə): đi đến rạp phim, xem phim
  • Go swimming (gəʊ ˈswɪmɪŋ): Đi bơi
  • Knit (nɪt): đan lát
  • Chat with friends (ʧæt wɪð frɛndz): tán gẫu với bạn bè
  • Gardening (ˈɡɑːr.dən);; Làm vườn
  • Play chess (pleɪ ʧɛs): chơi cờ
  • Hang out with friends (hæŋ aʊt wɪð frɛndz): đi chơi với bạn
  • Collect stamp (kəˈlɛkt stæmp): sưu tập con tem
  • Walk the dog (wɔːk ðə dɒg): dắt chó đi dạo
  • Do sports (duː spɔːts): chơi thể thao
  • Play computer games (pleɪ kəmˈpjuːtə geɪmz): chơi game
  • Play an instrument (pleɪ ən ˈɪnstrʊmənt): chơi nhạc cụ
  • Watch television (wɒʧ ˈtɛlɪˌvɪʒən): xem tivi
  • Go skateboarding (gəʊ ˈskeɪtbɔːdɪŋ): trượt ván
  • Go shopping (gəʊ ˈʃɒpɪŋ): đi mua sắm
  • Listen to music (ˈlɪsn tuː ˈmjuːzɪk): nghe nhạc, bật nhạc
  • Go camping (gəʊ ˈkæmpɪŋ): đi cắm trại
  • Take photo (teɪk ˈfəʊtəʊ): chụp ảnh
  • Do magic tricks (duː ˈmæʤɪk trɪks): làm ảo thuật
  • Explore (ɪksˈplɔ): đi thám hiểm
  • Go for a walk (gəʊ fɔːr ə wɔːk); Đi dạo
  • Fly kites (flaɪ kaɪts): thả diều
  • Go to the pub (gəʊ tuː ðə pʌb): Đến quán bia, rượu
  • Jogging (ˈdʒɑː.ɡɪŋ): Chạy bộ
  • Build things (bɪld θɪŋz): chơi xếp hình
  • Listen to music (ˈlɪs.ən tə’mjuː.zɪk): Nghe nhạc
  • Read books (riːd bʊks): đọc sách
  • Sing (sɪŋ): Hát
  • Sleep (sli:p): Ngủ
  • Surf net (sɜːf nɛt): Lướt net
  • Collect things (kəˈlɛkt θɪŋz): sưu tập đồ
  • Take photographs (teɪk ˈfəʊ.tə.ɡrɑːf): Chụp ảnh
  • Mountaineering (ˌmaʊn.tənˈɪr.ɪŋ): Đi leo núi
  • Travel (ˈtræv.əl): Du lịch
  • Go partying (gəʊ ˈpɑːtɪɪŋ): Đi dự tiệc

Các từ vựng nói về sở thích nhảy, múa

  • Ballet (ˈbæleɪ): múa ba lê
  • Swing (swɪŋ): nhảy swing
  • Tango (ˈtæŋgəʊ): nhảy tango
  • Waltz (wɔːls): nhảy van-xơ
  • Dance (dɑːns): nhảy múa
  • Salsa (ˈsɑːl.sə): nhảy Salsa

Các từ vựng nói về các môn thể thao, cảm giác mạnh

  • Volleyball (ˈvɒlɪˌbɔːl): bóng chuyền, bóng ném
  • Baseball (ˈbeɪsbɔːl): bóng chày
  • Boxing (ˈbɑːk.sɪŋ): Đấm bốc
  • Croquet (kroʊˈkeɪ): Chơi cro ke
  • Football (ˈfʊtbɔːl): bóng đá
  • Golf (ɡɑːlf): Đánh golf
  • Basketball (ˈbɑːskɪtˌbɔːl): bóng rổ
  • Gymnastics (dʒɪmˈnæs.tɪks): Thể dục dụng cụ
  • Table tennis (ˈteɪbl ˈtɛnɪs): bóng bàn
  • Badminton (ˈbædmɪntən): cầu lông
  • Bodybuilding (ˈbɒdɪˌbɪldɪŋ): tập thể hình
  • Bowling (ˈbəʊlɪŋ): chơi bowling
  • Diving (ˈdaɪvɪŋ): lặn
  • Cycling (ˈsaɪklɪŋ): đạp xe
  • Skate (skeɪt): ván trượt
  • Fencing (ˈfɛnsɪŋ): nhảy rào
  • Tennis (ˈtɛnɪs): tennis
  • Yoga (ˈjəʊgə): yoga
  • Paragliding: Môn dù lượn
  • Rock climbing: Leo núi đá
  • Caving: Môn thể thao đi khám phá vào hang động trong lòng đất
  • Mountaineering: Leo núi
  • Judo
  • Karate
  • Kickboxing
  • Boxing

Một số từ bổ trợ khác

  • Hobby (ˈhɒbi): Sở thích
  • Like (laɪk): Thích
  • Guitar (gɪˈtɑ): ghi ta
  • Drum Set (drʌm sɛt): bộ trống
  • Rapping (ˈræpɪŋ): đọc rap
  • Violin (ˌvaɪəˈlɪn): đàn violin
  • Singing (ˈsɪŋɪŋ): hát
  • Cello (ˈʧɛləʊ): cello
  • Bass guitar (beɪs gɪˈtɑ): ghi ta bass

Những mẫu câu hỏi thông dụng dùng để hỏi sở thích

Để hiểu rõ hơn và bắt đầu cuộc hội thoại giao tiếp thì bạn cần đặt câu hỏi cho đối phương để bắt đầu câu chuyện, cụ thể bạn có thể đặt những câu sau:

Mẫu câuTạm dịch
In your free time, what do he usually do? Vào thời gian rảnh, anh ấy thường làm gì?
What is your hobby?/ What sort of hobbies do you have?Sở thích của bạn là gì?/ Bạn có sở thích gì?
What do you do in yourfree time/ What do you get up to in your free time?/ What do you like doing in your spare time?  Bạn thường làm gì vào thời gian rảnh rỗi?
What do you like doing?Bạn thích làm điều gì?
Have you got any favourite flim?Thể loại fiim yêu thích của bạn
Do you play any sports?Bạn có chơi thể thao không?
What do you usually do to relax?Bạn thường làm gì để thư giãn?
Which team do you support?Bạn ủng hộ cho đội tuyển nào?

Mẫu câu trả lời về sở thích bản thân

Thông thường bạn có thể trả lời với mẫu câu thông dụng như like + Ving hoặc like + to V. Cụ thể: 

  • Like + gerund (V-ing) dùng để nói về một sở thích nào đó mang tính bền bỉ  lâu dài.
  • Like + to V dùng để nói vào một sở thích nào đó chỉ mới xuất hiện tại thời điểm bạn đang nói.
  • In my free time, I…  ( Vào thời gian rãnh, tôi thường …. )
  • If I’m not working, I… ( Khi không làm việc,…)
  • When I have some spara time, I … ( Khi mình có thời gian rảnh, mình…
  • I’m into +Ving/Noun (Tôi thực sự rất thích…)
  • A big/huge fan of + Noun (Tôi là fan của….)
  • I quite like dancing/ playing football/ eating: Sở thích của tôi là nhảy múa/ chơi đá bóng/ ăn uống
  • I’m mad about: Tôi thích cực kỳ với việc….
  • I really like ….: Tôi thật sự thích
  • Music is one of my joys: Âm nhạc là một trong những niềm đam mê của tôi
  • I love …: Tôi yêu thích…
  • I adore V_ing/N: tôi thích ….
  • I enjoy V_ing/N: Tôi thích làm gì đó
  • I fancy…: Tôi yêu….
  • I have passion for…: Tôi có niềm đam mê

Xem thêm Từ vựng tiếng Anh về tính cách con người

Một số câu cụ thể khi nói về sở thích bằng tiếng anh

cau-tieng-anh-noi-ve-so-thich
Các câu giao tiếp cơ bản về chủ đề sở thích

Với câu hỏi:  “ What do you like to do in your free time/spare time?”

Ban có thể chọn các cách trả lời sau:  In my free time, I like to …

  • catch up on gossip with your best friends
  • watch films with your boyfriend/girlfriend
  • go window-shopping with your bestie
  • play video games
  • go traveling around the country. world
  • sing karaoke with yourclassmates.colleagues
  • play cards/board games with your buddies
  • go some exercise like hiking/jogging/swimming/diong yoga/play badminton
  • go on a picnic with your family members
  • walk my dog or play Frisbee with it.

Với câu hỏi: “ How do you spend your holidays or weekends?”

Bạn có thể chọn các cách trả lời: Simply I can … 

  • Relax yourself/wind-down/lie back/take a load off/ease your mind. > Since I am a full-time student, I need to learn how to refresh and revitalize yourself. 
  • Release my pressure/put down my burden/ease my stress. > Apparently, I have been pretty stressed about my examinations and my future, so i need a way out. 
  • Keep fit/keep in good shape/keep a good figure/build your body/lose weight/live a well-balanced life. > Since I used to be a nerdy man, you know, sitting in front of the computer all day long, I’d better live a healthier life by doing some sport. 
  • Boost family concord/maintain bonds with friends and family members. > You know, I am about to study overseas, and I’ll probably be away from them for quite a while, so I like to cherish every possible chance to socialize with them. 
mau-cau-tieng-anh-noi-ve-so-thich
Mẫu câu tiếng Anh nói về sở thích – AMA

Hoặc các câu sau: 

  • Do you like going skiing? => Anh có thích đi trượt tuyết không?
  • I can’t stand spicy food. What about you? => Tôi không ăn được đồ cay. Thế còn chị thì sao?
  • Yes, I do. They’re lots of fun (Tạm dịch: Có chứ. Tôi rất thích)
  • I like most sports and camping (Tạm dịch: Tôi thích toàn bộ một số hoạt động thể thao và cắm trại)
  • I really enjoy shopping ( Tạm dịch: Tôi rất thích đi mua sắm)
  • I’m really into board games (tạm dịch: Mình rất thích một số trò xếp hình)
  • I’m really into watching foreign films (Tạm dịch: Mình rất thích tham quan một số bộ phim nước ngoài)
  • I’d go swimming in the ocean anytime (Tạm dịch: Lúc nào tôi cũng thích bơi ngoài biển)
  • What do you like to do? => Chị thích làm gì?
  • What are you into? => Niềm say mê của chị là gì?
  • What kind of books do you read? => Chị có thường đọc dòng sách nào?
  • What’s your favorite color? => Anh thích nhất màu nào?
  • Which game do you play? => Anh thích môn thể thao nào?
  • Do you like animals? => Chị có thích động vật không?
  • What kind of cake do you like? => Anh thích dòng bánh nào?
  • You have good taste in fashion, don’t you? => Sở thích của chị là thời trang phải không?
  • What’s your hobby? => Sở thích của anh là gì?
  • What are you interested in? => Anh thích cái gì?
  • Do you like going reading book? => Cậu có thích đọc sách không?
  • I’m particularly fond of shoes (Tạm dịch: Tôi đặc biệt thích một số dòng giày)
  • I love water skiing (Tạm dịch: Tôi rất thích lướt ván)
  • I wish I could play the piano! (Tạm dịch: Mình ước mình có thể chơi được piano!)
  • Yes. I have passion for cats (Tạm dịch: Có chứ. Tôi rất yêu mèo)
  • I’m mad about cats (Tạm dịch: Tôi ghét mèo cực kỳ)
  • I like reading a lot of serious fiction (Tạm dịch: Tôi đọc rất nhiều sách khoa học)
  • I’m interested in music (Tạm dịch: Tôi thích âm nhạc)
  • I adore traveling (Tạm dịch: Tôi đam mê du lịch)
  • I fancy music (Tạm dịch: Tôi yêu âm nhạc)
  • I can’t find words to express how much I like it (Tạm dịch Tôi không biết phải sử dụng từ gì để diễn tả sự đam mê của mình nữa)
  • I’m crazy about football (Tạm dịch: Tôi phát cuồng lên với bóng đá)
  • I have a fancy for that novel (Tạm dịch: Tôi đam mê cuốn tiểu thuyết đó)
  • I love short stories (Tạm dịch: Tôi đam mê một số câu truyện ngắn)
  • I have a special liking for basketball (Tạm dịch: Tôi đặc biệt đam mê bóng chày)

Xem thêm Mẫu câu tiếng Anh cần nhớ khi đến sân bay quốc tế

Qua bài viết trên, chắc hẳn bạn cũng sẽ nắm được một số từ vựng tiếng anh chủ đề sở thích, mẫu câu đối thoại giao tiếp với các từ vựng về chủ đề sở thích, hoạt động rồi nhỉ? Hãy nhớ rằng, để có thể thông thạo ngoại ngữ là việc không hề dễ, nhưng chỉ cần bạn có lòng quyết tâm, kiên trì và lộ trình học cơ bản đến nâng cao, chắc chắn rằng bạn sẽ làm được và thông thạo bí quyết học tiếng Anh.

Chúc bạn sẽ học thật tốt va thành công nhé! 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.