Tổng hợp các từ vựng tiếng Anh về chủ đề start up – khởi nghiệp

5/5 - (1 bình chọn)

Ở những giai đoạn gần đây, việc khởi nghiệp start up không còn quá xa lạ với xã hội hiện nay nữa. Để có thể dễ dàng hòa nhập với môi trường kinh doanh và vươn ra quốc tế, đòi hỏi bạn cần trau dồi kỹ càng hơn vốn tiếng Anh, từ vựng tiếng anh về startup của mình.

tu-vung-tieng-anh-ve-startup
các từ vựng tiếng Anh về startup

 Bài viết hôm nay sẽ giúp bạn tổng hợp tất cả từ vựng tiếng anh về startup nhé!

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề khởi nghiệp

Từ vựng      Nghĩa Tiếng Việt
Founder (n) Nhà thành lập, sáng lập công ty
Co-founder (n)        người đồng thành lập chung công ty
Investor (n) Chủ đầu tư
Invest (v)    Đầu tư cho một cái gì đó
Company (n) Công ty, doanh nghiệp
Consortium/ corporation (n) Tập đoàn, công ty lớn
Subsidiary (n) Công ty con của tập đoàn
Affiliate (n) Công ty được liên kết
Private company Công ty tư nhân, cá nhân
Joint Stock company Công ty có vốn cổ phần
Limited Liability company Công ty Trách nhiệm hữu hạn
Partnership (n) Công ty hợp danh
Joint venture company Công ty liên doanh
Headquarters Trụ sở công ty chính, trú sở
Representative office Văn phòng đại diện
Branch office Chi nhánh
Regional office Văn phòng địa phương
Wholesaler (n) Cửa hàng bán sỉ
Outlet (n) Cửa hàng bán lẻ
Angel investor nhà đầu tư có vốn nhỏ, ít
Capital Investor      Những nhà đầu tư tài chính
Venture capitalist   các nhà đầu tư lớn
Funding       Sự kêu gọi nguồn vốn
Funding requirement  Yêu cầu kinh phí, tài chính
Mentor (n)  Nhà cố vấn
Seed funding   nơi nhận các đầu tư có vốn nhỏ
Serie A        luân hồi vốn từ nhà đầu tư lớn
Incubator/ Accelerator       nơi tạo động lực cho các nhà khởi nghiệp tiềm năng
Revenue model       Doanh thu mẫu
Bootstrapping   tự lập nghiệp mà không cần kêu gọi vốn đầu tư
Merger and Acquisition     Mua bán và sáp nhập công ty
IPO  công ty, doanh nghiệp mới được đưa lên sàn chứng khoáng
Exingting Strategy Hoàn lại vốn
Vision (n) Tầm nhìn
Business vision       Tầm nhìn kinh doanh
Mission (n) Sứ mệnh
Business field Lĩnh vực kinh doanh
Market Analysis     Phân tích thị trường

Xem thêm thuật ngữ tiếng Anh chủ đề chứng khoán

Từ vựng tiếng Anh về startup –  các phòng Ban trong công ty

Từ vựng Nghĩa Tiếng Việt
Sale department Phòng phát triển, sale,  kinh doanh
Human Resources department Phòng tuyển dụng, nhân sự
Accounting department Phòng kế toán
Audit department Phòng Kiểm toán
Administration department Phòng hành chính
Customer Service department văn phòng chăm sóc khách hàng
Financial department Phòng tài chính
Research & Development department Văn Phòng nghiên cứu sản phẩm và phát triển sản phẩm
Quality department Phòng quản lý chất lượng

Từ vựng về chức vụ, vị trí trong công ty

Từ vựng Nghĩa Tiếng Việt
Chairman (n) Chủ tịch hội đồng quản trị, lớn nhất công ty
The board of directors Tổng thể Hội đồng quản trị
CEO-Chief Executives Officer Tổng giám đốc điều hành cả công ty
CFO – Chief financial officer Giám đốc tài chính
CPO – Chief production officer Giám đốc sản xuất
CIO – Chief information officer Giám đốc phòng IT, công nghệ
CCO – Chief customer officer Giám đốc bộ phận  kinh doanh
CHRO – Chief human resources officer Giám đốc nhân sự
CMO – Chief marketing officer Giám đốc marketing
Director (n) Giám đốc
Deputy/vice director Phó giám đốc
Assistant manager Trợ lý giám đốc
Shareholder (n) Cổ đông
Head of department Trưởng phòng bộ phận
Representative (n) Người đại diện
Deputy of department Phó phòng
Manager (n) Người quản lý
Team leader Trưởng nhóm
Employee (n) Nhân viên
Staff (n) Nhân viên
Trainee (n) Nhân viên tập sự
Intern (n) Nhân viên thực tập
Worker (n) Công nhân

Xem thêm từ vựng tiếng Anh chủ đề công sở

Từ vựng về khởi nghiệp về các hoạt động kinh doanh

Từ vựng Nghĩa Tiếng Việt
Human resource development       Đào tạo và phát triển nguồn lực cho công ty – nói về con người
Transfer (v) Luân chuyển nhân viên nội bộ
Strategic planning  Hoạch định kế hoạch chiến lược
Collective bargaining Thương nghị tập thể
Recruitment (n) Tuyển dụng
Evaluation and follow up   Đánh giá và theo dõi
Financial management       Quản trị Tài chính
Job analysis Phân tích công việc

Xem thêm từ vựng tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp

Một số bài luận về chủ đề startup

bai-luan-tieng-anh-ve-startup
một số bài luận về chủ đề startup

Bài 1: 

A few months ago, my father and I visited Singapore, one of the most famous cities in Asia.

Singapore, a small island, is located in South and West Malaysia. A long and narrow piece of land connects Singapore with Johore Bahru, West Malaysia’s southernmost town. Singapore is now an independent country.

The city of Singapore is extremely beautiful. It is famous for its business centers and other activities. There are many places to visit such as Tiger Balm Garden, Botanical Garden, and Raffles Museum. There are also many important learning centers such as the University of Singapore, Science Center, Nanyang University and Polytechnic. As a famous city, every day hundreds of people come from many parts of the world to do business or to enjoy the sights of the city. So Singapore has big and beautiful airports and its harbors are full of ships.

There are many night schools where people who are unable to attend day school for some reason can continue their education. And, the Singapore government is still doing its best to further improve the city for the benefit of the people.

During my time in Singapore, I went out with my father every day to see the beautiful and interesting sights in the city. We went to Tiger Balm Garden one day, where I saw some beautifully made and kept statues of people, animals and other strange creatures. The sea near this garden makes this an interesting place to visit. We spent almost half a day in this place.

Another day we visited the museum, where I saw hundreds of curiosities preserved for scholars and others. It was really an education to see all of that. There is so much to learn here that any visit is sure to add to their knowledge.

I also visited several harbors and saw large ships moored there. Seeing ships sparked in me the desire to cross oceans and circumnavigate the world. I was really impressed with the activities in the harbor.

Then every night, I go around town and visit some of the parks and other attractions. Many attractions and a constant stream of traffic keep the city alive. I also visited a few cinemas. To sum up, I have enjoyed every moment of my stay in this famous city of Singapore.

bai-luan-ve-chu-de-khoi-nghiep
bí quyết học tiếng Anh chủ đề khởi nghiệp

Tạm dịch:

Cách đây vài tháng, tôi và bố đến thăm Singapore, một trong những thành phố nổi tiếng nhất Châu Á.

Singapore, một hòn đảo nhỏ, nằm ở Nam và Tây Malaysia. Một mảnh đất tương đối dài và hẹp được nối giữa Singapore với Johore Hahru, thị trấn cực nam của Tây Malaysia. Singapore hiện nay được xem là một quốc gia độc lập.

Thành phố Singapore vô cùng xinh đẹp. Được xem là thành phố nổi tiếng với các trung tâm kinh doanh lớn và các hoạt động khác. Có rất nhiều địa điểm tham quan như Vườn Tiger Balm, Vườn Bách thảo và Bảo tàng Raffles. Ngoài ra bên cạnh đó còn có nhiều trung tâm học tập lướn quan trọng như Đại học Singapore, Trung tâm Khoa học, Đại học Nanyang và Bách khoa. Là một thành phố nổi tiếng, hàng ngày có hàng trăm người đến từ nhiều nơi trên thế giới để kinh doanh, đầu tư, khởi nghiệp hoặc để thưởng ngoạn các thắng cảnh của thành phố. Vì vậy, Singapore có những sân bay lớn và đẹp và những bến cảng đầy tàu.

Có nhiều trường học ban đêm, nơi những người không thể đi học ban ngày vì một lý do nào đó có thể tiếp tục học. Và, chính phủ Singapore vẫn đang làm hết sức mình để cải thiện hơn nữa thành phố vì lợi ích của người dân.

Trong thời gian ở Singapore, ngày nào tôi cũng cùng bố đi chơi, ngắm cảnh đẹp và thú vị trong thành phố. Một ngày nọ, chúng tôi đến Tiger Balm Garden, nơi tôi nhìn thấy một số bức tượng được làm và lưu giữ rất đẹp về người, động vật và những sinh vật kỳ lạ khác. Biển gần khu vườn này làm cho đây trở thành một địa điểm thú vị để tham quan. Chúng tôi đã dành gần nửa ngày ở nơi này.

Một ngày khác, chúng tôi đến thăm viện bảo tàng, nơi tôi thấy hàng trăm tác phẩm tò mò được lưu giữ cho các học giả và những người khác. Đó thực sự là một nền giáo dục để nhìn thấy tất cả những điều đó. Có rất nhiều điều để học ở đây mà bất kỳ chuyến thăm nào cũng chắc chắn sẽ bổ sung thêm kiến ​​thức cho họ.

Tôi cũng đã đến thăm một số bến cảng và thấy những con tàu lớn neo đậu ở đó. Nhìn thấy những con tàu đã khơi dậy trong tôi khát vọng vượt đại dương và đi vòng quanh thế giới. Tôi thực sự ấn tượng với các hoạt động ở bến cảng.

Sau đó, mỗi tối, tôi đi quanh thị trấn và thăm một số công viên và các điểm tham quan khác. Nhiều điểm tham quan và dòng xe cộ liên tục giúp cho thành phố luôn tồn tại. Tôi cũng đã đến thăm một vài rạp chiếu phim. Tóm lại, tôi đã tận hưởng từng giây phút trong kỳ nghỉ của mình tại thành phố nổi tiếng Singapore này.

tu-vung-chu-de-khoi-nghiep
các từ vựng về chủ đề khởi nghiệp trong tiếng Anh

Bài 2: 

A friend that I respect a lot in the tech industry invited me to start a business. It was 2008 when the e-commerce wave was relatively new. Which field: “ERP: business management software”, my friend said “This is the field of the future. Enterprises will manage all human resources, accounting, … on the ERP platform.

At that time, I read too many books about Bill Gates, Steve Jobs, Michael Dell and was obsessed with billion-dollar startups in magnificent Silicon Valley and was quickly convinced by the man’s affirmation. You: “This overseas software costs tens of thousands of dollars. With just a few tens of millions, I can do it.”

The dream of getting rich burned and died out in less than a year. Later, when participating in consulting or directly participating in a number of businesses at the beginning of a business, the question I always ask is: “How long does it take to produce a product”, “Budget to feed the company”. How much money will it spend when the product launches”, and “How much will it spend on branding to convince customers to buy the product”.

 If the above three questions are still unanswered, I will wait for a more ripe time to start.

Tạm dịch

Một người bạn mà tôi rất kính trọng trong ngành công nghệ đã mời tôi khởi nghiệp. Đó là năm 2008 khi làn sóng thương mại điện tử còn khá mới mẻ. Lĩnh vực nào: “ERP: phần mềm quản lý doanh nghiệp”, bạn tôi nói “Đây là lĩnh vực của tương lai. Doanh nghiệp sẽ quản lý toàn bộ nhân sự, kế toán,… trên nền tảng ERP.

Khi đó, tôi đã đọc quá nhiều sách về Bill Gates, Steve Jobs, Michael Dell và bị ám ảnh bởi những startup tỷ đô ở Thung lũng Silicon hoa lệ và nhanh chóng bị lời khẳng định của người đàn ông thuyết phục. Bạn: “Phần mềm ở nước ngoài này có giá hàng chục nghìn đô la. Chỉ cần vài chục triệu là tôi có thể làm được ”.

Giấc mơ làm giàu bùng cháy và vụt tắt trong vòng chưa đầy một năm. Sau này, khi tham gia tư vấn hoặc trực tiếp tham gia một số doanh nghiệp khi mới bắt đầu kinh doanh, câu hỏi tôi luôn đặt ra là: “Mất bao lâu để sản xuất một sản phẩm”, “Ngân sách nuôi công ty”. Sẽ chi bao nhiêu tiền khi sản phẩm ra mắt ”, và“ Sẽ chi bao nhiêu cho việc xây dựng thương hiệu để thuyết phục khách hàng mua sản phẩm ”.

Nếu ba câu hỏi trên vẫn chưa có câu trả lời, tôi sẽ đợi thời điểm chín muồi hơn để bắt đầu.

Bài viết trên vừa chia sẻ cho bạn những từ vựng tiếng anh về startup, bài luận về chủ đề khởi nghiệp. Hy vọng bạn sẽ có được một kiến thức thật bổ ích. Chúc bạn học tốt cùng AMA nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.