Từ vựng tiếng Anh chủ đề Du Lịch, bỏ túi ngay khi cần thiết

5/5 - (1 bình chọn)

Du lịch là một nhu cầu thiết yếu cho mỗi con người chúng ta, du lịch giúp chúng ta thư giãn, gắn kết yêu thương với nhau sau những giờ làm và giờ học mệt mỏi. 

Nếu bạn là một người thường xuyên đi du lịch nước ngoài thì chắc hẳn từ vựng tiếng Anh chủ đề du lịch dưới đây sẽ vô cùng cần thiết dành cho bạn. Với một số vốn từ vựng tiếng Anh phong phú và đa dạng, bạn sẽ dễ dàng nắm bắt và giao tiếp cũng như việc du lịch nước ngoài trở nên thú vị, dễ dàng hơn rất nhiều.

tu-vung-tieng-anh-chu-de-du-lich
Từ vựng tiếng anh chủ đề du lịch

1. Từ vựng tiếng anh chủ đề du lịch cần thiết:

Các từ vựng chuyên ngành luôn là một rào cản ngôn ngữ rất lớn mà người học tiếng anh cần phải cố gắng vượt qua. Hãy cùng chúng tớ phá bỏ rào cản khó khăn ấy bằng việc ghi chú, nắm rõ thật nhanh các từ vựng tiếng anh chủ đề du lịch, biện pháp ghi nhớ du lịch tiếng Anh là gì dưới đây nhé.

  • Airline schedule: /ˈeəlaɪn ˈʃedjuːl/ lịch chuyến bay
  • Baggage allowance: /ˈbæɡɪdʒ əˈlaʊəns/ lượng hành lý cho phép mang theo
  • Boarding pass: /ˈbɔːdɪŋ kɑːd/ vé thẻ lên máy bay (cung cấp cho hành khách trong chuyến bay)
  • Check-in: /tʃek – ɪn/ thủ tục đi vào cửa 
  • Complimentary: /ˌkɒmplɪˈmentri/ (món đồ, dịch vụ…) miễn phí,gói đi kèm
  • Deposit: /dɪˈpɒzɪt/ đặt cọc trước
  • Domestic travel: /dəˈmestɪk ˈtrævl/ đi du lịch nội địa
  • Destination: /ˌdestɪˈneɪʃn/ điểm cần đến
  • High season: /haɪ ˈsiːzn/ du lịch mùa cao điểm
  • Low Season: /ləʊˈsiːzn/ mùa du lịch ít khách
  • Loyalty programme: /ˈlɔɪəltiˈprəʊɡræm/ chương trình dành khách hàng thường xuyên
  • Inclusive tour: /ɪnˈkluːsɪv tʊə(r)/ gói du lịch trọn gói
  • One way trip: /wʌn weɪ trɪp/ Chuyến đi chỉ 1 chiều
  • Round trip: /ˌraʊnd ˈtrɪp/ Chuyến đi khứ hồi 2 chiều
  • Cancellation penalty: /ˌkænsəˈleɪʃn ˈpenəlti/ Phạt do huỷ bỏ chuyến
  • Excursion/promotion airfare: /ɪkˈskɜːʃn/ /prəˈməʊʃn/ /ˈeəfeə(r)/ Vé máy bay được khuyến mại / hạ giá, giảm giá 
  • Retail Travel Agency: /ˈriːteɪlˈtrævl eɪdʒənsi/ đại lý bán lẻ về chuyến đidu lịch
  • Itinerary:     /aɪˈtɪnərəri/ Lịch trình đi
  • Airline route map: sơ đồ các chuyến bay
  • Rail schedule: lịch trình của tàu hỏa
  • Bus schedule: lịch trình của xe buýt
  • Booking file: thông tin đặt chỗ của một khách hàng
  • Brochure: sổ tay để giới thiệu, chỉ dẫn về các địa điểm, tour du lịch…
  • Carrier: các hãng hàng không, các công ty chuyên cung cấp vận chuyển
  • Commission: tiền bông hồng
  • Compensation: tiền chịu thường
  • Ticket: chiếc vé
  • Geographic features: đặc điểm địa lý nơi đó
  • Guide book: quyển sách hướng dẫn
  • Manifest: đây là bảng liệt kê khai danh sách khách hàng (trong một tour du lịch, trên của một chuyến bay…)
  • International tourist: khách đi du lịch quốc tế
  • Passport: thẻ hộ chiếu
  • Visa: thị thực chính xác
  • Room only: phòng mà không bao gồm theo các dịch vụ kèm theo
  • Source market: nguồn thị trường 
  • Timetable: cái lịch trình
  • Tourism: chuyên ngành du lịch
  • Tourist: hành khách du lịch
  • Tour guide: người hướng dẫn viên du lịch
  • Tour Voucher: chiếc phiếu dịch vụ du lịch
  • Tour Wholesaler: hãng bán các dịch vụ du lịch kết hợp với các sản phẩm
  • Transfer: cách vận chuyển (hành khách)
  • Travel Advisories: thông tin cảnh báo về du lịch
  • Travel Desk Agent: nhân viên của một đại lý du lịch (người tư vấn thông tin về các dịch vụ du lịch)
  • Travel Trade:hướng kinh doanh du lịch
  • Traveller: khách đang du lịch
  • SGLB: phòng đơn chỉ 1 người
  • Single supplement: Tiền thu thêm một phòng đơn
  • TRPB: phòng dành cho cả 3 người
  • TWNB: phòng dành cho cả 2 người
  • UNWTO: Tổ chức Du lịch trên Thế giới
  • Embassy of Vietnam: Đại sứ quán của Việt Nam

2.Từ vựng nói về du lịch trong tiếng Anh về sân bay

Từ vựng nói về tiếng Anh tại sân bay là một trong những chủ đề từ vựng cần thiết nếu bạn là một người hay đi du lịch nước ngoài. Một hành trang từ vựng chắc chắn rằng không thể thiếu khi bạn muốn đi du lịch nước ngoài. Có vốn từ này trong tay, bạn sẽ tự tin mạnh dạn sử dụng để giao tiếp với người nước ngoài khi làm thủ tục để đi du lịch, tiết kiệm được nhiều thời gian khi check-in, xuất nhập cảnh tại sân bay bạn muốn đến. Cùng nhau khám phá những từ vựng tiếng Anh về sân bay dưới đây nhé!

tu-vung-tieng-anh-khi-du-lich-o-san-bay
Từ vựng du lịch ở sân bay
  • Airport: ở sân bay
  • Airline schedule:hành trình lịch bay
  • Baggage allowance: lượng hành lí hãng bay cho phép
  • Boarding pass: thẻ để di chuyển lên máy bay (cung cấp cho hành khách)
  • Booking file: hồ sơ đặt chỗ của khách hàng khi bay
  • Brochure: quyển sách giới thiệu (về tour, điểm đến, khách sạn, sản phẩm…)
  • Carrier: công ty chuyên cung cấp vận chuyển, hãng hàng không
  • Check-in: thủ tục đi vào cửa
  • Check-in: đăng ký đi vào
  • Fly: bay đi
  • Land: đáp xuống 
  • Landing: việc đáp máy bay xuống
  • Plane: cái máy bay
  • Take off: máy bay cất cánh

Xem thêm mẫu câu tiếng Anh cần nhớ khi đến sân bay quốc tế

3.Từ vựng tiếng Anh chủ đề du lịch tiếng Anh bằng đường bộ

Du lịch bằng đường bộ chắc có lẽ sẽ thông dụng và được nhiều người lựa chọn sử dụng nhất. Dưới đây là những danh sách câu từ vựng liên quan tới các loại hình phương tiện giao thông này, tên các loại con đường khác nhau, hãy cùng nhau khám phá để làm đa dạng thêm cho bộ từ vựng về du lịch của bản thân.

tu-vung-tieng-anh-khi-du-lich-bang-duong-bo
Du lịch bằng đường bộ
  • Subway: chiếc xe điện ngầm
  • Bicycle: chiếc xe đạp
  • Tube: chiếc xe buýt
  • Taxi: chiếc xe taxi
  • Bike: chiếc xe đạp/xe máy
  • bus: chiếcxe buýt
  • bus station:cái trạm xe buýt
  • car: chiếc xe hơi
  • lane: làn đường xe chạy
  • motorcycle: chiếc xe máy
  • freeway: làn đường cao tốc
  • highway:đường xa lộ
  • rail:con đường sắt
  • go by rail: đi bằng con đường sắt
  • railway: đường xe lửa chạy
  • road: con đường đi
  • main road: con đường chính nhất
  • traffic: giao thông
  • train: cái xe lửa
  • underground: ở dưới lòng đất

Xem thêm từ vựng tiếng anh chủ đề giao thông

4.Từ vựng tiếng Anh chủ đề du lịch biển

Đôi khi chúng ta đi du lịch trên biển hay hoặc đi bằng đường biển sẽ mang lại cho ta cảm giác mới lạ, thư giãn nhất có thể cho chúng ta. Đừng quên lưu lại những từ vựng về du lịch liên quan tới biển sau đây bạn nhé.

tu-vung-tieng-anh-khi-du-lich-bien
Từ vựng du lịch khi đi biển
  • boat (n) /bəʊt/: con thuyền
  • cruise (n) /kruːz/: con tàu
  • cruise ship (n) /kruːz ʃɪp/:chiếc tàu du lịch
  • ferry (n) /ˈfɛri/: cái phà
  • ocean (n) /ˈəʊʃ(ə)n/: đại dương
  • port (n) /pɔːt/: cảng tàu
  • sailboat (n) /ˈseɪlbəʊt/:chiếc thuyền buồm
  • sea (n) /siː/: biển khơi
  • set sail (v) /siː seɪl/: cái đặt buồm
  • ship (n) /ʃɪp/: chiếc tàu, thuyền
  • voyage (n) /ˈvɔɪɪdʒ/: hành trình đi 

5.Các cụm từ thông dụng khi đi du lịch:

Đã bao giờ bạn cảm thấy rằng là mặc dù mình đã thành thạo sử dụng các từ vựng tiếng anh du lịch nhưng khi gặp bạn vẫn lúng túng khi vào sân bay và không thể giao tiếp những câu cơ bản?Có bao giờ bạn cảm thấy bản thân lo lắng khi không thể hiểu các từ chuyên ngành du lịch ở sân bay? Giờ đây, bạn sẽ không còn phải bận tâm về tất cả những điều đó nữa vì bài viết này đã chọn lọc những câu hỏi cơ bản nhất và cần thiết nhất cho bạn sử dụng khi ở sân bay rồi đây. Hy vọng nguồn từ vựng tiếng anh du lịch dồi dào này đã được học cùng với những cụm từ dưới đây sẽ giúp bạn tự tin hơn trong giao tiếp.

tu-vung-tieng-anh-thong-dung-khi-du-lich
Các cụm từ thông dụng
  • I would like to reserve one seats to… Tôi muốn đặt 1 chỗ đến …
  • Will that be one way or rounded trip? Đó là chuyến đi một chiều hay khứ hồi vậy ạ ?
  • How much is a round trip ticket? Vé khứ hồi bao nhiêu tiền thế ạ?
  • Fasten your seat belts! Hãy thắt dây an toàn vào bạn nhé
  • I have a connecting flightly. Tôi đang có một chuyến bay quá cảnh

Tham khảo nhiều bí quyết học tiếng Anh cực hay tại AMA

6.Các cụm từ vựng tiếng Anh chủ đề du lịch cực kì hấp dẫn và dễ hiểu.

cum-tu-vung-tieng-anh-ve-du-lich
Cụm từ du lịch dễ nhớ nhất
  • A full plate: lịch trình rất dày đặc, không có nỗi thời gian rảnh rỗi.
  • Backseat driver: để chỉ những hành khách khó tính thường xuyên phàn nàn hay dùng để chỉ trích người lái xe.
  • Call it a day: kết thúc những hoạt động diễn ra của 1 ngày, sẽ trở về phòng, khách sạn.
  • Fleabag motel/roach motel: 1 phòng trọ có mức giá rẻ, tồi tàn.
  • Get a move on: hãy di chuyển nhanh hơn một chút.
  • Hit the road: bắt đầu khởi hành, bắt đầu 1 chuyến đi.
  • Live out of a suitcase: liên tục di chuyển đi từ địa điểm này qua một địa điểm khác.
  • Off track or off the beaten path: bị lạc đường, bị đi nhầm đường
  • One for the road: sẽ ăn uống thêm một chút ít gì đó trước khi khởi hành.
  • Pedal to the metal: thúc đẩy tốc độ, tăng tốc.
  • Pit stop: dừng xe lại một chút để đổ xăng, ăn nhẹ, giải khát, đi vệ sinh…
  • Red-eye flight: các chuyến bay sẽ khởi hành rất muộn vào ban đêm.
  • Running on fumes: di chuyển đi hoặc đi lại với rất ít xăng còn lại ở trong bình.
  • Sunday driver: người tài xế thường xuyên hay lái xe chậm, lòng vòng và bắt khách dạo quanh.
  • Travel light: du lịch gọn nhẹ, nhanh chóng (tức là không mang quá nhiều đồ, chỉ mang những thứ cần thiết)
  • Watch your back: cẩn thận và chú ý tới những người xung quanh của bạn.
  • Book accommodation/ a hotel room/ a flight/ ticket: đặt một chỗ ở/ một phòng khách sạn/ một chuyến bay/một vé máy bay
  • Order/ call room service: đặt/ hay gọi dịch vụ phòng
  • Cancel/ cut short a trip/ holiday (vacation): hủy bỏ / loại bỏ ngang chuyến đi/ kỳ nghỉ
  • Check into/ out of a hotel/ a motel/ your room: nhận/ trả phòng một khách san/ phòng của bạn
  • Cost/ charge $200 a/per night for a single/ double/ twin/ standard/ en suite room: tính phí $200 một đêm đối với phòng đơn/ phòng giường đôi/ đối với phòng 2 giường đơn/ phòng tiêu chuẩn/ phòng có toilet riêng
  • Go backpacking/ camping/ hitchhiking/ sightseeing: đi phượt nhanh/ hay đi cắm trại/ đi nhờ xe/ đi tham quan
  • Go on/be on holiday (vacation)/leave/honeymoon/safari/a trip/a tour/a cruise/a pilgrimage: đi/ được cho đi nghỉ mát/ nghỉ phép/ hưởng tuần trăng mật/ hay quan sát động vật hoang dã/ đi chơi xa/ đi theo tour/ đi biển/ hay đi hành hương
  • Have/make/ cancel a reservation/booking: được đặt chỗ/hủy đặt chỗ
  • Have/take a holiday (a vacation)/a break/a day off/a gap year: đi nghỉ mát/ nghỉ ngơi/ nghỉ làm một ngày/ nghỉ đứt quãng 1 năm sau khi ra trường
  • Hire/ rent a car/ moped/ bicycle: thuê/mướn dịch vụ xe hơi/ xe máy/ xe đạp
  • Pack/unpack your bags/ suitcase: được đóng gói/ mở túi xách/va-li
  • Plan a trip/ a holiday (a vacation)/your itinerary: lên một kế hoạch đi chơi/ đi nghỉ/lên lịch trình

Xem thêm từ vựng tiếng anh chủ đề văn hóa

7.Phương pháp giúp học từ vựng tiếng anh chủ đề du lịch một cách hiệu quả và nhanh chóng nhất

1. Học từ vựng tiếng Anh theo một chủ đề giúp người học luyện phản xạ tốt hơn

Khi giao tiếp, từ vựng tiếng anh chủ đề du lịch bạn sẽ cảm thấy dễ dàng hơn khi có thật nhiều vốn từ vựng về chủ đề mà bạn đang nói. Khi có được vốn từ vựng kha khá nhiều rồi thì bạn sẽ không còn gặp phải khó khăn khi trả lời một đoạn hội thoại nữa, những vốn liếng từ vựng trước đây cứ thế tuôn trào ra giúp bạn phản xạ bật câu nhanh và nhạy bén hơn.

2. Từ vựng tiếng anh theo chủ đề du lịch giúp người học hình dung dễ dàng hơn khi học

Nếu bạn luân chuyển những từ vựng thành một chủ đề vào một đoạn văn hay là một bộ phim, câu văn đó sẽ biến thành câu chuyện có nội dung thì người đọc, người xem sẽ rất là dễ dàng hình dung hơn, từ đó sẽ dễ lưu nhớ hơn.

Qua bài học về từ vựng tiếng anh chủ đề du lịch của AMA chúng ta rút ra được nhiều kiến thức về từ, nắm rõ hơn về cách sử dụng từ. Có một vốn từ khá nhiều để phục vụ cho việc du lịch dễ dàng hơn rất nhiều.

Hãy cố gắng trao dồi thêm thật nhiều kiến thức để một ngày một thành công bạn nhé.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.