Các từ vựng tiếng anh chủ đề báo chí truyền hình phổ biến

5/5 - (1 bình chọn)

Ngày nay, mọi người rất quan tâm đến truyền hình và báo chí bởi nhu cầu cập nhật tin tức nhanh chóng cũng như sự thay đổi của khoa học công nghệ. Báo chí, truyền thông được nhiều người quan tâm, đặc biệt là giới trẻ ngày nay. Những thông tin mới nhất từ nước ngoài luôn được cập nhật liên tục tại đây. Đồng thời, đây cũng là một trong những chủ đề được sử dụng trong đề thi TOEIC, IELTS, SAT, GMAT, TOEFL iBT.

Tiếp theo sau đây sẽ là một số từ vựng tiếng Anh chủ đề báo chí truyền hình giúp các bạn có thể tham khảo thêm về lĩnh vực này.

Từ vựng tiếng anh chủ đề báo chí truyền hình

Một số từ vựng về các loại báo 

tu-vung-tieng-anh-bao-chi-truyen-thong
Từ vựng về các loại báo

– Local newspaper /ˈloʊkəl ˈnuzˌpeɪpər/: báo đưa tin địa phương

– Regional newspaper /ˈriʤənəl ˈnuzˌpeɪpər/: báo đưa tin khu vực

– National newspaper /ˈnæʃənəl ˈnuzˌpeɪpər/: báo đưa tin toàn quốc (là loại báo được phát hành và đưa tin trên toàn quốc)

– International newspaper /ˌɪntərˈnæʃənəl ˈnuzˌpeɪpər/: báo quốc tế (là loại được phát hành và đưa tin trên phạm vi quốc tế)

– Yellow journalism /ˈjɛloʊ ˈʤɜrnəˌlɪzəm/: báo chí lá cải (là loại hình báo chuyên đưa những thông tin ít hoặc không chính thống, không được tìm hiểu kỹ càng mà sử dụng những tiêu đề bắt mắt, giật tít để thu hút người xem)

Cách dùng

– Article /ˈɑː.tɪ.kəl/ (n): báo (nói chung)

The article appeared on the front page of Tuoi Tre. (Bài báo xuất hiện trên trang bìa của tờ báo Tuổi Trẻ.)

– Tabloid /ˈtæb.lɔɪd/ (n): báo khổ nhỏ (chuyên đăng các tin vắn tắt về người nổi tiếng và thường không có nhiều tin chính luận)

He attaches less significance to lengthy lawsuits with the tabloid newspapers. (Anh ta ít quan tâm tới các vụ kiện cáo lê thê trong các tờ báo khổ nhỏ)

– Online news /ˈɒn.laɪn njuːz/ (n.p): báo điện tử

My sister has the habit of reading online news every day. (Chị tôi có thói quen đọc báo điện tử mỗi ngày)

– Broadsheet /ˈbrɔːd.ʃiːt/ (n): ấn phẩm khổ rộng

She showed him the BBC’s broadsheet last week. (Cô ấy cho anh ấy xem ấn phẩm khổ rộng của tờ báo BBC tuần trước)

– The daily /ðə ˈdeɪ.li/ (n): nhật báo 

Actually, the daily is a newspaper published every day except Sunday. (thực tế, nhật báo là bài báo được xuất bản mỗi ngày ngoại trừ ngày chủ nhật)

– Weekly publication/ˈwiː.kli ˌpʌb.lɪˈkeɪ.ʃən/ (n.p): tạp chí, báo xuất bản hàng tuần 

She prefers weekly publication to the daily. (Cô ta thích đọc báo xuất bản hàng tuần hơn là nhật báo)

– Media outlet /ˈmiː.di.ə ˈaʊt.let/ (n.p): ấn phẩm, chương trình phát thanh chuyên cung cấp tin tức và điểm tin tới công chúng thông qua một loạt các kênh truyền thông. 

No other media outlet requested such details. (Không ấn phẩm nào yêu cầu những chi tiết như vậy)

– Compact /kəmˈpækt/ (n): Tờ tin tức (thường có ít trang và thường điểm những tin tức chính luận quan trọng) 

This famous compact was the work of Hulk. (Tờ tin tức nổi tiếng này là sản phẩm của Hulk)

Xem thêm Những tên tiếng Anh hay cho nam

Một số từ vựng tiếng anh cơ bản về báo chí 

– Journalism major /ˈʤɜrnəˌlɪzəm ˈmeɪdʒə(r)/: Chuyên ngành báo chí

– Newspapers /ˈnuzˌpeɪpər/: Báo chí

– The sensationalism of the popular press: Tin giật gân lá báo cải của báo chí

– Quality newspaper /ˈkwɒləti ˈnuzˌpeɪpər/ : một tờ báo chính thống ( không đăng tin giật gân câu khách)

– Journalistic ethics and standards: những chuẩn mực và đạo đức nghề báo.

– Sensation (n): tin giật gân, hot

Một số từ vựng tiếng anh về những người làm trong ngành báo chí truyền hình

tu-vung-tieng-anh-ve-nguoi-lam-bao-chi
Từ vựng về người làm trong ngành báo

– Proof-reader /pruf-ˈridər/ (n): nhân viên đọc bản in nháp  (báo giấy)

– A news bureaus/ desks /ə nuz ˈbjʊroʊz/ dɛsks/ : bộ phận làm biên tập tin

– Sub-editor /sʌb-ˈɛdətər/ (n) = managing editor: thư ký tòa soạn

– Fact-checker /frækt-ˈʧɛkər / (n): người kiểm tra thông tin

– Television reporter /ˈtɛləˌvɪʒən rɪˈpɔrtər/: phóng viên làm bên truyền hình

– Editor-in-chief /ˈɛdətər-ɪn-ʧif / (n): tổng biên tập

– Editor /ˈɛdətər/ (n): biên tập viên

– A deputy editor-in-chief /ə ˈdɛpjuti ˈɛdətər-ɪn-ʧif / (n): phó tổng biên tập báo

– Content deputy editor-in-chief /ˈkɑntɛnt ˈdɛpjəti ˈɛdətər-ɪn-ʧif/ (n): phó tổng biên tập (phụ trách) nội dung

– Journalist /ˈʤɜrnələst / (n): nhà báo

– Reporter /rɪˈpɔrtər / (n): phóng viên

– Correspondent /kaw·ruh·spaan·dnt/ (n): phóng viên thường trú ở nước ngoài

– Cameraman (n) (phóng viên) quay phim

– A columnist /ə ˈkɑləmnəst / (n): phóng viên chuyên làm về chuyên mục nào đó ở trên báo chí

– A production deputy editor-in-chief /ə prəˈdʌkʃən ˈdɛpjəti ˈɛdətər-ɪn-ʧif/ (n): phó tổng biên tập (đảm nhiệm) sản xuất báo chí

– Senior executive editor /ˈsinjər ɪgˈzɛkjətɪv ˈɛdətər/: ủy viên của ban biên tập

– A graphic artist /ə ˈgræfɪk ˈɑrtəst/: chuyên viên đồ họa

– A senior editor /ə ˈsinjər ˈɛdətər/: biên tập viên chuyên nghiệp, cao cấp

– A graphic designer /ə ˈgræfɪk dɪˈzaɪnər/: nhân viên thiết kế đồ họa

– Contributor /kənˈtrɪbjətər/: cộng tác viên

– Editor-at-large/ˈɛdətər-æt-lɑrʤ/: cộng tác viên biên tập 

– contributing editor /kənˈtrɪbjutɪŋ ˈɛdətər/: cộng tác viên biên tập

– A web designer /ə wɛb dɪˈzaɪnər/: người thiết kế, tạo web

– A Webmaster /ə ˈwɛbˌmæstər/ (n): người quản lý website

– A war correspondent /ə wɔr ˌkɔrəˈspɑndənt/: phóng viên chiến trường

– Photojournalist  /ˌfoʊtoʊˈʤɜrnələst/ (n): phóng viên ảnh

– An editor-in-chief is legally responsible for the contents of the entire newspaper and also runs the business, including hiring editors, reporters, and other staff members. (Tổng biên tập là người đứng đầu trong phạm vi của một tờ báo, là người chịu trách nhiệm về nội dung của toàn bộ tờ báo đồng thời điều hành kinh doanh, bao gồm tuyển dụng các phóng viên, biên tập viên và các nhân viên  khác)

– A paparazzi: người săn ảnh của người nổi tiếng

Cách dùng

– Journalist /ˈdʒɜː.nə.lɪst/ (n): nhà báo 

Her goal is to become a journalist. (Mục tiêu của cô ấy là trở thành 1 nhà báo) 

– Reporter /rɪˈpɔː.tər/ (n): phóng viên 

She is sure that no reporter was present during that time. (cô ấy chắc chắn là không có phóng viên nào có mặt trong khoảng thời gian đó)

– Correspondent /ˌkɒr.ɪˈspɒn.dənt/ (n): phóng viên (làm việc trong một lĩnh vực chuyên biệt ở một quốc gia nào đó) 

The BBC’s correspondent has left China and moved to Canada. (Phóng viên đài BBC đã rời Trung Quốc để đến Canada tác nghiệp)

– Paparazzi /ˌpæp.ərˈæt.si/ (n): thợ săn ảnh 

She has been involved in multiple altercations with overly aggressive paparazzi. (Cô ấy đã vướng phải rất nhiều các cuộc đấu khẩu với những thợ săn ảnh quá khích)

– News anchor /njuːz ˈæŋ.kər/ (n.p): biên tập viên tin tức 

She moved to New York and worked for The Night as a news anchor. (Cô ấy chuyển đến New York và làm việc cho tờ báo The Night với vai trò một biên tập viên tin tức) 

– Broadcaster /ˈbrɔːdˌkɑː.stər/ (n): dẫn chương trình 

She was a famous broadcaster in the 1999s. (Cô ấy là một dẫn chương trình nổi tiếng những năm 1999).

Một số từ vựng nói về thói quen đọc báo

tu-vung-ve-thoi-quen-doc-bao
Từ vựng chỉ thói quen đọc báo

– Catch a news bulletin (v.p) /kætʃ ə njuːz ˈbʊl.ə.tɪn/: đọc bản tin

– Follow a story (v.p) /ˈfɒl.əʊ ə ˈstɔː.ri/: theo dõi một câu chuyện, vụ việc

– Peruse one’s favorite column (v.p) /pəˈruːz wʌnz ˈfeɪ.vər.ɪt ˈkɒl.əm/: xem xét, nghiên cứu kĩ một bài báo

– Subscribe to a publication (v.p) /səbˈskraɪb tʊ ə ˌpʌb.lɪˈkeɪ.ʃən/: đăng kí theo dõi một ấn phẩm

– Track the news (v.p) /træk ðə njuːz/: theo dõi tin tức

Ví dụ minh họa:

– It’s really difficult to track the news these days when you don’t have the Internet. (Thật khó để theo dõi tin tức những ngày qua khi mà bạn không có Internet.)  

– He always subscribe to the monthly publication of the New York Times. (Anh ấy luôn đăng kí theo dõi ấn phẩm hàng tháng của tờ báo New York Times.) 

– Everyone is following the story of the former Prime Minister of the America. (Mọi người đều đang theo dõi vụ việc của cựu Thủ tướng Mỹ.) 

He always catches the news bulletin when having lunch. (Anh ta luôn đọc tin tức khi ăn bữa tối) 

Xem thêm Những từ vựng tiếng Anh thông dụng

Một số từ vựng tiếng anh về báo chí và tòa soạn

tu-vung-tieng-anh-bao-chi-toa-soan
Từ vựng về báo chí và tòa soạn

– Sensation /sɛnˈseɪʃən / (n): tin nóng, giật gân

– Popular newspaper/ˈpɑpjələr ˈnuzˌpeɪpər/: báo lá cải, không thật

– Tabloid newspaper /ˈtæblɔɪd ˈnuzˌpeɪpər/: báo lá cải, không thật

– A newspaper office /ə ˈnuzˌpeɪpər ˈɔfəs/: tòa soạn

– A newsroom /ə ˈnuˌzrum/ (n): phòng tin (nơi phóng viên làm tin/sản xuất tin bài)

– An editorial /ˌɛdəˈtɔriəl / (adj): thuộc biên tập viên

– An editorial board /ˌɛdəˈtɔriəl bɔrd/ : ban biên tập

– A sub-editor assistant /ə sʌb-ˈɛdətər əˈsɪstənt/: trợ lý tòa soạn báo

– Seeking newspapers – a Sensation newspapers /sɛnˈseɪʃən-ˈsikɪŋ ˈnuzˌpeɪpərz/: tờ báo chuyên săn tin nóng, đáng chú ý

– /sɛnˈseɪʃənəˌlɪzəm /Sensationalism  (noun): xu hướng chạy theo (đăng) bài giật gân

– Upload ˈstɔriz to ðə ˈnuzˌpeɪpərz ˈwɛbˌsaɪt/ upload stories to the newspaper’s website  : đưa tin bài lên trang web của báo

– Revenue /ˈrɛvəˌnu / (n): nhuận bút ký

– /ðə sensationalism ʌv ðə ˈpɑpjələr prɛs/ the sensationalism of the popular press  : xu hướng giật gân của báo chí lá cải

– News agency /nuz ˈeɪʤənsi/ : cơ quan báo chí, thông tấn xã

– Staff/ editorial team /ˌɛdəˈtɔriəl tim/stæf/: hội đồng biên tập

– Television reporter/ˈtelɪvɪʒ rɪˈpɔːtə(r)/ (n): phóng viên truyền hình

Một số cụm từ về tin tức

– A slow news day: một ngày với ít tin tức để báo cáo

– Overload : quá tải thông tin, dữ liệu 

– Invasion of privacy: xâm nhập không chính đáng vào cuộc sống cá nhân của người khác mà không có sự đồng ý 

– The gutter press: những tờ báo giật gân, thường về cuộc đời của những người nổi tiếng 

Một số từ vựng tiếng anh nâng cao về chủ đề báo chí truyền hình

tu-vung-tieng-anh-nang-cao-ve-bao-chi-toa-soan
Từ vựng nâng cao chủ đề báo chí truyền hình

– Online news: một phiên bản trực tuyến của tờ báo

– A broadsheet: một tờ báo in trên giấy khổ lớn

– The daily: một tờ báo được xuất bản mỗi ngày ngoại trừ Sunda

– A tabloid: một tờ báo với các trang khá nhỏ, chủ yếu là những câu chuyện về những người nổi tiếng và không có nhiều tin tức nghiêm túc.

– A media outlet: Một ấn phẩm hoặc chương trình phát sóng cung cấp tin tức và các câu chuyện nổi bật cho công chúng thông qua các kênh phân phối khác nhau. Các phương tiện truyền thông bao gồm báo, tạp chí, đài phát thanh, truyền hình và Internet

– Biweekly: một tạp chí được xuất bản hai lần một tuần

– Bulletin: một tạp chí hoặc tờ báo do một câu lạc bộ hoặc tổ chức sản xuất thường xuyên để cung cấp thông tin cho các thành viên của họ.

– A weekly publication: một tạp chí hoặc tờ báo được xuất bản mỗi tuần một lần

– Heavy (văn nói): một tờ báo nghiêm túc

– Fanzine: một tạp chí được viết cho bởi người hâm mộ

Một số từ vựng tiếng anh nâng cao về phần nội dung của báo chí truyền hình

tu-vung-tieng-anh-noi-dung-bao-chi
Từ vựng về nội dung của báo

– Headlines: tựa đề của bài báo

– Advice column: mục tư vấn

– Columns: cột báo được dàn trang thành các cột dọc

– Horoscope: chuyên nói về cung hoàng đạo và bản đồ sao hoàng đạo

– Obituary: cáo phó, đăng thông báo về tin buồn

– A weather report: phần dự báo thời tiết

– A business section: tin tức doanh nghiệp

– International/ world news section: chuyên mục tin nước ngoài, thời sự quốc tế

– Caption: tiêu đề của hình ảnh trong bài báo

– Letter to the editor: thư gửi từ độc giả gửi đến tòa soạn

– Comic strip:mục truyện tranh nhiều kỳ trên báo

– Special feature: tin đặc biệt hấp dẫn

– Editorial: chứa đựng quan điểm của tác giả, bài luận

– Follow a story: theo dõi sự việc

– A track the news: theo dõi dòng tin tức

– Peruse one’s favourite column:phân tích kỹ một bài báo

– Catch a news bulletin: đọc bản tin tức

– Subscribe to a publication: đăng ký theo dõi một báo nào đó

Từ vựng tiếng anh nâng cao về các loại hình của báo chí truyền thông

tu-vung-ve-loai-hinh-bao-chi-truyen-thong
Từ vựng nâng cao về các loại hình của báo

– Local news: tin địa phương

– World events: sự kiện quốc tế

– International news: tin thế giới

– Current affairs: vấn đề hiện thời

– Business news: tin tức doanh nghiệp

– Gossip: tin tầm phào (lá cải)

– Sensational news: tin giật gân

– Scandal received wide coverage in the press: vụ lùm xùm hiện trên trang nhất của nhiều báo

– Libel: tin làm xấu, bôi nhọ

– A breaking news: tin đáng chú ý

– Make the headlines: làm xuất hiện trên bản tin, được nhiều sự quan tâm từ báo giới

– Objective reporting:đăng tin từ góc nhìn cách khách quan

– News coverage: tin đầu trang, trang bìa

– Analysis: bài xem xét, nghiên cứu

– The story went viral: câu chuyện được lan tỏa mọi nơi

– Commercial(s): tin tức quảng cáo mục đích thương mại

Một số từ vựng tiếng anh nâng cao khác về chủ đề báo chí truyền hình

tu-vung-bao-chi-truyen-thong-nang-cao
Từ vựng nâng cao khác

– An attention-grabbing: một câu chuyện thời sự thu hút sự chú ý của công chúng 

– Circulation: số lượng bản sao của một tờ báo được phân phối trung bình trong một ngày 

– Eye-catching: hình ảnh hoặc bố cục thu hút mắt người nhìn 

– Fact checker: một người kiểm tra xem các sự kiện báo chí và thông tin trong một bài báo có đảm bảo tính minh bạch 

– Front page:  trang đầu tiên của một tờ tạp chí

– Hot off the press: tin tức vừa được in và rất gần đây 

– In-depth: với nhiều chi tiết

– Layout: cách các bài báo được thiết kế trên một trang. Điều này có thể bao gồm vị trí của hình ảnh, số lượng cột và kích thước của dòng tiêu đề 

– Issue: một chủ đề quan trọng cho một cuộc tranh luận 

– Readership: một tập thể gồm những độc giả của một tờ báo

Các cụm từ liên quan đến chủ đề báo chí truyền hình thường được sử dụng

cum-tu-su-dung-trong-bao-chi-truyen-thong
Các cụm từ thường sử dụng trong báo

– Beneficial to human beings (be): có lợi cho con người

– Profoundly influenced by (be): (bị) ảnh hưởng sâu sắc bởi

– Access social media (to): truy cập vào mạng xã hội

-Become epidemic (to): trở thành đại dịch (ám chỉ một hiện tượng gì đó lây lan theo chiều hướng tiêu cực)

-Deliver message to people (to): mang thông tin tới cho mọi người

-Effectively protect (to): bảo vệ hiệu quả

– Escape into the imaginary worlds of something (to): thoát ra ngoài thế giới tưởng tượng của cái gì đó

– Make great inroads into (to): xâm nhập lớn vào

– Meet the new demands (to): thỏa mãn nhu cầu mới

– Promote products and services (to): quảng bá các sản phẩm và dịch vụ

– Provide useful information (to): cung cấp những thông tin hữu ích

– Raise awareness about something (to): nâng cao nhận thức về vấn đề gì đó

– Regulate advertising (to): điều chỉnh quảng cáo…

– Restrict advertisements for something (to): hạn chế quảng cáo về cái gì đó

– Antivirus software: phần mềm ngăn vi rút

– Basic human needs: những nhu cầu cơ bản của con người

– Broadcast journalist: phóng viên truyền hình hoặc truyền thanh

– Communication channel: kênh liên lạc thông tin

– Consumer behavior: hành vi của người sử dụng

– Cyber information manager system: hệ thống thông tin quản lý trên máy tính, hệ thống thông tin quản lý trên mạng

– Cyber-security: bảo mật thông tin

– Daily newspaper: báo hàng ngày

– Electronic magazine (e-zine): báo internet, báo trực tuyến

– Electronic media: phương tiện truyền thông điện từ (bao gồm Internet, radio, TV,…)

– Forms of electronic media: một số dạng truyền thông điện tử

– Game show: trò chơi truyền hình

– In shaping our lives: một số định hình cho cuộc sống của chúng ta

– Live broadcast: một số truyền hình trực tiếp, phát sáng trực tiếp

– Local newspaper: tờ báo địa phương

– Malicious software: phần mềm độc hại

– Mass media: các phương tiện truyền thông đại chúng (tivi, báo chí, radio)

– National broadcaster: một số đài truyền hình quốc gia

– A news broadcast: chương trình tin tức

– A news on entertainment sector: các tin tức về lĩnh vực giải trí

– A non-commercial purpose: các mục đích phi thương mại

– Online information: thông tin trực tuyến

– Online payment methods: các phương thức thanh toán trực tuyến

– Personal mobile device: các thiết bị di động cá nhân

– Private information: thông tin cá nhân

– Reality show: truyền hình thực tế

– A social networking site: các trang web mạng xã hội

– Talk show: trò chuyện, chương trình đối thoại

– The arrival of the audio-book: sự xuất hiện của sách nói và các sách ghi âm

– Globalization process: tiến trình toàn cầu hóa

– The instant gratification: sự hài lòng mang tính tức thì

– The latest news bulletin: bản tin mới nhất, mới ra

– The spread of lifestyle and culture : sự lan truyền của lối sống và văn hóa

– The undeniable usefulness of the media: tính hữu ích của phương tiện truyền thông

– The wealth of news: sự đa dạng hoặc phong phú của tin tức

– Thrills of modern technology: cảm giác mạnh mẽ của công nghệ hiện đại

– Traditional media: phương tiện truyền thông mang tính truyền thống

Mẫu câu tiếng anh về chủ đề báo chí truyền thông

mau-cau-tieng-anh-trong-bao-chi-truyen-thong
Mẫu câu tiếng anh về báo

Bí quyết học tiếng Anh nhanh chóng và hiệu quả để giúp các các bạn ghi nhớ từ vựng đó chính là đặt câu, thường xuyên luyện tập đặt câu hỏi để hiểu cách dùng từ vựng, ngữ cảnh sử dụng từ vựng, …  bên cạnh đó cải thiện ngữ pháp tiếng anh. Phía dưới đây là một số mẫu câu hỏi phổ biến có thể tham khảo.

  • Do you think that news reporting has gotten better, gotten worse over years?

Dịch: Bạn có nghĩ rằng thực trạng đưa tin tức đang trở nên tốt hơn hay tệ hơn trong khoảng thời gian qua?

  • She think that a politician’s private life is newsworthy

Dịch: Cô ấy nghĩ rằng không cần đưa tin về các tin tức về đời sống cá nhân của những chính trị gia.

  • Are there certain things journalists shouldn’t report on? Why?

Dịch: Có những vấn đề nào mà các phóng viên không nên đưa tin không? Tại sao không nên đưa tin?

  • Recently, It seems like Linda is so interested in the private lives of celebrities.

Dịch: Gần đây, có vẻ như Linda rất quan tâm đến cuộc sống đời tư của những người nổi tiếng.

  • What is happening in the news right now, where did you hear about it? ,both in your country and abroad? 

Dịch: Gần đây có xảy ra tin tức gì mới mẻ không? Bạn đã nghe được những tin tức đó từ đâu?  Ở cả nước của bạn và ở cả nước ngoài?

Một số câu hỏi thường gặp trong các bài thi tiếng anh

cau-hoi-thuong-gap-ve-bao-chi
Một số câu hỏi thường gặp về báo

– Which magazines and newspapers do you read? (Bạn đọc tạp chí và báo nào ?)

– What kinds of articles are he/she most interested in? (Loại bài báo nào mà anh/chị thường quan tâm nhất ?)

– Has he/she ever read a newspaper or a magazine in a foreign language? (Anh/chị đã bao giờ đọc một tạp chí hoặc một tờ  bằng tiếng nước ngoài chưa ?)

– Does he/she think reading a newspaper in a foreign language is a good way to learn the language? (Anh/chị có nghĩ rằng đọc một tờ báo bằng tiếng nước ngoài là một cách rất tốt để học ngôn ngữ ?)

– Would you say the media presents us with more bad news than good news, or vice-versa? (Bạn có nói rằng phương tiện truyền thông giới thiệu cho chúng ta nhiều tin xấu hơn là tin tốt, hay ngược lại ?)

– What kind of person can become a better  journalist? (Những người như thế nào có thể trở thành nhà báo giỏi ?)

– Should the government control what is in all our newspapers? (Liệu chính phủ có nên kiểm soát những gì trên tất cả báo chí của chúng ta không ?)

– Now, why is it important to read the news? (ngày nay, tại sao việc đọc tin tức lại quan trọng ?)

– Which news medium, the internet, TV or mobile devices. Does he/she think it is best for broadcasting the news? (Những phương tiện tin tức, internet, TV hoặc thiết bị di động Anh/chị nghĩ phương tiện nào là tốt nhất để phát tin tức?)

Trên đây là một số từ vựng tiếng anh chủ đề báo chí truyền hìnhAMA muốn gửi đến các bạn. Sau bài viết này, chúng tôi hy vọng đã cung cấp được cho bạn những từ vựng hữu ích, cần thiết nhất đồng thời mở rộng thêm vốn từ vựng giúp hỗ trợ bạn học tập và sử dụng tiếng anh hiệu quả hơn.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *