Hơn 200+ từ vựng tiếng anh tài chính ngân hàng bạn cần biết

5/5 - (1 vote)
Hơn 200+ từ vựng tiếng anh tài chính ngân hàng bạn cần biết

Nếu bạn đang là sinh viên ngành tài chính ngân hàng hoặc đã đi làm tại các ngân hàng thì đòi hỏi bạn cần phải thông thạo những từ vựng, mẫu câu tiếng anh về lĩnh vực này. Biết được những lý do đó, bài viết này sẽ giúp bạn tổng hợp những từ vựng tiếng anh tài chính ngân hàng chi tiết nhất nhé!

từ vựng tiếng anh về các ngành tài chính ngân hàng

Các từ vựng tiếng anh về các vị trí, chức danh trong ngân hàng

 

  • Board of Director: Hội đồng ban quản trị của 1 công ty/ tập đoàn
  • Board chairman: Chủ tịch, người đứng đầu hội đồng quản trị 
  • Director: Giám đốc
  • Assistant: Trợ lý giám đốc
  • Chief of Executive Operator: Tổng giám đốc đứng đầu để điều hành công ty
  • Head: Trưởng phòng bộ phận
  • Team leader: Trưởng nhóm của một bộ phận nào đó
  • Staff: Nhân viên bộ phận
  • Accounting Controller /əˈkaʊntɪŋ kənˈtrəʊlə/: Vị trí Kiểm soát viên chuyên viên kế toán
  • Product Development Specialist /prɒdʌkt dɪˈvɛləpmənt ˈspɛʃəlɪst /: Chuyên viên về bộ phận phát triển sản phẩm
  • Market Development Specialist /mɑːkɪt dɪˈvɛləpmənt ˈspɛʃəlɪst/: Chuyên viên về bộ phận phát triển thị trường
  • Big Business Customer Specialist /bɪg ˈbɪznɪs ˈkʌstəmə ˈspɛʃəlɪst/: Chuyên viên về bộ phận khách hàng doanh nghiệp lớn
  • Personal Customer Specialist /bɪg ˈbɪznɪs ˈkʌstəmə ˈspɛʃəlɪst/: Chuyên viên về bộ phận chăm sóc khách hàng
  • Financial Accounting Specialist /faɪˈnænʃəl əˈkaʊntɪŋ ˈspɛʃəlɪst/: Chuyên viên về bộ phận kế toán tài chính
  • Marketing Staff Specialist /ˈmɑːkɪtɪŋ stɑːf ˈspɛʃəlɪst /: Chuyên viên về bộ phận quảng cáo tiếp thị quảng bá sản phẩm
  • Valuation Officer /væljʊˈeɪʃən ˈɒfɪsə/: Nhân viên về bộ phận định giá
  • Information Technology Specialist /ˌɪnfəˈmeɪʃən tɛkˈnɒləʤi ˈspɛʃəlɪst/: Chuyên viên về bộ phận công nghệ thông tin (IT)
  • Marketing Officer /ˈmɑːkɪtɪŋ ˈɒfɪsə/: Chuyên viên về bộ phận tiếp thị
  • Cashier /kæˈʃɪə/: về bộ phận Thủ quỹ

Các từ vựng tiếng anh về các mô hình, loại tài khoản trong ngân hàng

 

  • Bank Account: Các tài khoản ngân hàng nói chung
  • Personal Account: Tài khoản của riêng 1 cá nhân
  • Current Account/ Checking Account: Tài khoản hiện tại
  • Deposit Account: Tài khoản để gửi, tiền gửi
  • Saving Account: Tài khoản để gửi tiền tiết kiệm
  • Fixed Account: Tài khoản để gửi tiền có kỳ hạn
  • Credit Card: Thẻ ngân hàng tín dụng
  • Debit Card: Thẻ ngân hàng tín dụng
  • Charge Card: Thẻ ngân hàng thanh toán
  • Prepaid Card: Thẻ ngân hàng có thể dùng để trả trước


các từ vựng tiếng anh về tài chính

  • Check Guarantee Card: Thẻ ngân hàng Kiểm tra thẻ đảm bảo
  • Visa/ Mastercard: Thẻ ngân hàng visa, mastercard
  • Commercial Bank: Ngân hàng về Thương mại
  • Investment Bank: Ngân hàng về đầu tư
  • Retail Bank : Ngân hàng chuyên bán lẻ
  • Central Bank: Ngân hàng nhà nước trung ương
  • Internet bank: ngân hàng thông qua mạng trực tuyến
  • Regional local bank: ngân hàng đặt ở một địa phương một khu vực hoặc ở trong vùng nào đó
  • Supermarket bank: ngân hàng được đặt tại các siêu thị

Tổng hợp những thuật ngữ thường gặp tại chuyên ngành ngân hàng từ A đến Z

A

  • A sight draft (n) hối phiếu, Một bản thảo cảnh
  • Abroad (adv): Đang Ở nước ngoài, hải ngoại 
  • Academic (adj) các vấn đề liên quan học thuật 
  • Accept the bill /əkˈsɛpt ðə bɪl/: chấp nhận về việc hối phiếu 
  • Accepting house (n): ngân hàng chấp nhận việc gì đó
  • Access (v): truy cập vào, đăng nhập
  • Accommodation bill (n): hối các thể loại phiếu khống 
  • Accommodation finance /əˌkɒməˈdeɪʃ(ə)n faɪˈnæns /: tài trợ khống, Hóa đơn chỗ ở 
  • Account holder: chủ sở hữu tài khoản
  • accountant(n): nhân viên chuyên viên ngành kế toán 
  • Accounting entry: Nhập kế toán
  • Accounts payable (/ə’kaunts ‘peiəbl/): tài khoản nợ cần buộc phải trả
  • Accounts receivable (/ə’kaunts ri’si:vəbl/): tài khoản cần buộc phải thu
  • Accounts receivable turnover: Vòng quay các khoản cần buộc phải thu 
  • Accrual basi (/ə’kru:əl ‘beisis/): phương pháp kế toán dựa trên cần buộc dự thu – dự cần buộc chi
  • Accrued expenses: Chi phí cần buộc  phải trả 
  • Accumulated reserve (n): nguồn tiền được trích luỹ 
  • Accumulated: tích lũy
  • Acknowledgement (n): giấy báo tin gì đó
  • Acquisition (n) việc mua lại, việc thôn tỉnh 
  • Active strategy: Chiến lược đầu tư khách quan, chủ động 
  • Active/ brisk demand: lượng cung cầu nhiều 
  • Adapt (v): điều chỉnh 
  • Adequate (adj): đủ, đầy đủ 
  • Administrative Expenses : Chi phí, khoảng tiền dùng để quản lý trong các doanh nghiệp 
  • Advanced payments to suppliers: Số tiền dùng để trả trước cho người bán 
  • Adverse change (n): thay đổi bất lợi 
  • Advertising (n) sự quảng cáo, tiếp thị
  • Advice (n) sự tư vấn cho ai đó
  • Advice /ədˈvaɪs/(n) sự tư vấn  cho ai đó
  • Advise (v) tư vấn cho ai đó
  • Adviser (n) người cố vấn cho ai đó
  • Advisory (adj) tư vấn cho ai đó
  • Affiliate/ Subsidiary company: công ty con của cty mẹ
  • After sight: ngay sau đó 
  • After-sales service (n): các dịch vụ khuyến mãi, hậu mãi sau quá trình giao dịch tại ngân hàng 
  • Agency relationship: Nói về các mối quan hệ có tính chất đại diện 
  • Amortization (/ə,mɔ:ti’zeiʃn/): khấu hao trừ hao
  • Amount outstanding: số hàngcòn tồn đọng 
  • Analyse (v): phân tích 
  • Appraisal (n): sự định giá, sự đánh giá 
  • Approach (v): tiếp xúc, đặt vấn đề 
  • Arbitrage (/,ɑ:bi’trɑ:ʤ/): kiếm lời chênh lệch
  • Aspect (n): khía cạnh 
  • Assassination (n): sự ám sát 
  • Assembly line (n) Dây chuyền sản xuất 
  • Assess (v): định giá 
  • Asset (/’æset/): tài sản
  • At a discount: giảm giá, chiết khấu 
  • Auditor (n): kiểm toán viên 
  • Authorise (/ˈɔː.θər.aɪz/): cấp phép
  • Avalise (v): bảo lãnh 
  • Average accounting rate of return (AAR): Tỉ lệ hoàn vốn kế toán trung bình 
  • Average annual growth: tốc độ tăng trưởng của nguồn tiền. hàng bình quân tổng kết lại hàng năm

B

  • Back-office (n): Khối văn phòng, bộ phận hỗ trợ phía sau không làm việc trực tiếp với các khách hàng giao dịch 
  • BACS nói về các dịch vụ thanh toán cước phí tự động giữa các ngân hàng giao dịch
  • Bad debt: cho nợ quá hạn 
  • Balance (/’bæləns/): số dư tài khoản
  • Balance of payment (n): cán cân về việc thanh toán 
  • Balance of trade (n): cán cân về việc thương mại 
  • Balance sheet (n) bảng cân đối 
  • Bank card (/bæɳk kɑ:d /): thẻ được dùng tại các ngân hàng
  • Banker (/’bæɳkə/): người của ngân hàng
  • Banker’s draft (n): hối phiếu thu tại các quầy giao dịch của ngân hàng 
  • Banking market: thị trường chung của các ngành, phòng giao dịch ngân hàng 


những thuật ngữ chuyên dụng

  • Bankrupt (/’bæɳkrəpt/ = Bust /bʌst/): vỡ nợ, phá sản
  • Bankruptcy (/’bæɳkrəptsi/): sự phá sản, vỡ nợ
  • Base rate (n): lãi suất cơ bản 
  • Be go on the dole: trợ cấp thất nghiệp 
  • Bearer cheque (/ˈbeə.rər/): Séc vô danh
  • Beta (β): Hệ số beta 
  • Boiler (n) nồi hơi 
  • Bond (/bɔnd/): trái phiếu
  • Bond equivalent yield: Lợi tức cổ phần trái phiếu tương đương
  • Bond yield plus risk premium approach: Lợi tức cổ phần trái phiếu cộng thêm với phương pháp bù trừ rủi ro 
  • Book – keeping /ˈbʊkˌkiːpɪŋ/(n): chuyên viên bộ phận kế toán 
  • Bookkeeper: người lập báo cáo 
  • Boom (/bu:m/): sự tăng vọt vượt bậc về các giá cả)
  • Border (n) biên giới 
  • Borrow (v): cho mượn 
  • Bought-ledger (n) sổ cái mua hàng 
  • Break point: Điểm dừng 
  • Breakeven Point : Điểm hòa vốn 
  • Bribery (n): hối lộ một ai đó
  • Brochure (n): cuốn sách mỏng (quảng cáo) 
  • Broker (/’broukə/): người dẫn dắt, hướng dẫn việc môi giới
  • Budget (n): Ngân sách 
  • Budget (v) dự khoản ngân sách 
  • Buyer default: người trả các khoản vay, trả nợ không đúng thời hạn

C

  • Calculate (v): tính toán 
  • Cannibalization: Tổn thất về các mặt lợi nhuận 
  • Capital (/’kæpitl/): vốn
  • Capital accumulation: Tích lũy vốn liếng
  • Capital budgeting: Hoạch định ngân sách Tích lũy vốn liếng vốn đầu tư 
  • Capital goods (n): tư liệu sản xuất 
  • Capital rationing: Định mức độ của vốn khách hàng 
  • Captive finance subsidiary: Công ty tài chính ngân hàng chịu sự lệ thuộc 
  • Cardholder chủ thẻ
  • Carry on (v): điều khiển, xúc tiến 
  • Carry on /ˈkæri ɒn /(v): điều khiển, xúc tiến 
  • Carry out (v): thực hiện 
  • Cash at bank: tổng số tiền tiết kiệm được gửi ngân hàng 
  • Cash basis (/kæʃ ‘beisis/): phương pháp kế toán dựa trên thực thu – thực chi
  • Cash card (/kæʃ kɑ:d/): thẻ ngân hàng dùng để rút tiền mặt từ cây ATM
  • Cash flow (n): dòng tiền mặt 
  • Cash flow forecast Estimation of the monthly cash flow advance: Dự báo dòng tiền Ước tính ứng trước dòng tiền hàng tháng
  • Cash flow statement: Báo cáo về việc vận chuyên lưu chuyển tiền tệ 
  • Cash in hand: Tiền mặt tại quỹ 
  • Cash in transit: Tiền đang được chuyển qua tới ai đó 
  • Cash machine/ cash point! cash dispenser: Máy rút tiền 
  • Cash on delivery (COD): Phát hàng thu tiền hộ 
  • Cash point (/ kæʃ pɔint/): điểm rút tiền mặt
  • Cash-book (n) sổ quỹ 
  • Cash: Tiền mặt 
  • Central bank, government bank: ngân hàng thuộc về Trung ương 
  • Certificate of deposit (/sə’tifikit əv di’pɔzit/): chứng chỉ tiền gửi
  • Certificate of Incorporation (n): giấy phép dùng để đủ điều kiện thành lập công ty nào đó
  • CHAPS hệ thống dùng để thanh toán và bù trừ tự động
  • Charge (n): phí, tiền phải trả 
  • Chase (v) săn đuổi 
  • Check and take over: quá trình truy thu, nghiệm thu 
  • Cheque (/tʃek kɑ:d /): Séc
  • Cheque clearing (/ˈklɪə.rɪŋ/): sự thanh toán Séc
  • CIF (n) Cost, Insurance and Freight: giá gồm chi phí, bảo hiểm và vận chuyển 
  • Circulation (n): chữ ký 
  • Clear (/kliə/): thanh toán khấu hao bù trừ qua lại
  • Co-operative: hợp tác xã 
  • Codeword ký hiệu (mật)
  • Coin (n): tiền được làm bằng kim loại, tiền xu đến nay đã không còn sử dụng
  • Collateral (/kɔ’lætərəl/): tài sản ký quỹ
  • Collaterals: Tài sản thế chấp 
  • Collection /kəˈlɛkʃən/(n): sự thu hồi (nợ) 
  • Colloquial (adj): thông tục 
  • Commercial (adj): thương mại 
  • Commence (v): bắt đầu 
  • Commercial bank: Ngân hàng thuộc về thương mại 
  • Commit (v) Cam kết 
  • Committed lines of credit: Hạn mức định lượng của thẻ tín dụng thuộc hàng cao cấp 
  • Communal (adj): công, chung 
  • Communication (n) truyền thông 
  • Communist system (n): hệ thống xã hội chủ nghĩa 
  • Community (n): nhóm người 
  • Comparable company: Tính tương đồng trong một doanh nghiệp 
  • Comparatively (adv): một cách tương đối 
  • Compete (v): cạnh tranh 
  • Competitive (adj): cạnh tranh, tốt nhất 
  • Competitiveness (n): mang đặc điểm có sự cạnh tranh 
  • Complicated (adj): rắc rối 
  • Concede (v): thừa nhận 
  • Concentrate (v): tập trung 
  • Confidential (adj): bí mật, kín 
  • Confirming house (n): ngân hàng đã được chứng nhận xác nhận 
  • Confiscation: tịch thu 
  • Connection (n): mối quan hệ 
  • Consignment (n): hàng hóa gửi đi 
  • Consolidate (v): hợp nhất thành 1
  • Consumer credit (n): khoảng tín dụng dùng để tiêu dùng 
  • consumer price index (CPI): Chỉ số giá trị trong hàng tiêu dùng 
  • Contract /ˈkɒntrækt /(n): hợp đồng hợp tác
  • Contribution : Lãi góp 
  • Contribution margin: Số dư đảm bảo chi phí 
  • Conventional cash flows: Dòng tiền chạy theo dạng thông thường
  • conversion: chuyển đổi hóa số (tiền, chứng khoán) 
  • Corporate (adj): công ty, đoàn thể 
  • Corporate (adj): đoàn thể, công ty 
  • Corporate (n): hội, đoàn, công ty 
  • Corporate Governance (CG): Quản trị doanh nghiệp 
  • Correspondent /ˌkɒrɪsˈpɒndənt/(n): ngân hàng có quan hệ về việc cung cấp đại lý 
  • Corrupt (v): tham nhũng 
  • Cost of borrowing: chi phí vay 
  • Cost of capital (/kɔst əv /’kæpitl/): chi phí đầu ra của vốn
  • Cost of debt: Chi phí nợ 
  • Cost of goods sold: Giá vốn bán hàng 
  • Cost of pollution (n): chi phí làm hỏng, hư hao 
  • Cost of preferred stock: Giá cổ phiếu dùng để trong việc ưu đãi 
  • Cost structure: Cơ cấu chi phí 
  • Counterfoil (/ˈkaʊn.tə.fɔɪl/): cuống (Séc)
  • Covenants: Khế ước 
  • Cover (v): đủ để trả 
  • Credit /ˈkrɛdɪt/(v) ghi có 
  • Credit arrangement /krɛdɪt əˈreɪnʤmənt/(n): Thu xếp tín dụng
  • Credit card: thẻ tín dụng 
  • Credit control /krɛdɪt kənˈtrəʊl/(n): kiểm soát tín dụng 
  • Credit instrument (n): công cụ chuyên ngành về làm tín dụng 
  • Credit limit: hạn mức tín dụng 
  • Credit management (n): quản lý tín dụng 
  • Credit period: kỳ hạn tín dụng 

tổng hợp từ vựng về ngành ngân hàng

  • Credit rating: đánh giá chức năng về tín dụng 
  • Credit scoring model: Mô hình điểm số trong chức nawg về tín dụng 
  • Credit-status (n): mức độ tín nhiệm 
  • Credit-worthiness (n): thực trạng tín dụng 
  • Crossed cheque (/krɒst tʃek/): Séc thanh toán bằng chuyển khoản
  • Cumulative (/’kju:mjulətiv/): tích lũy
  • Current account /ˈkʌrənt əˈkaʊnt/ (n): tài khoản của khách vãng lai 
  • Current assets: Tài sản có được sự lưu động và các khoản đầu tư có thời gian ngắn hạn 
  • Current cost: chi phí đang có hiện giờ
  • Current expense (n): chi phí ở mức độ hiện tại 
  • Current portion of long-term liabilities: Phần nợ dài hạn hiện tại
  • Current ratio: Chỉ số thanh toán Tỉ lệ hiện tại hiện tại 
  • Customs barrier: hàng rào hải quan: quan 

D

  • D/A (n): giấy tờ chứng từ có sự theo sự đồng thuận chấp nhận 
  • D/P (n): giấy tờ chứng từ có sự theo sự thanh toán 
  • Data bank /ˈdeɪtə bæŋk/ (n): ngân hàng dữ liệu 
  • Database (n): cơ sở dữ liệu 
  • Database /ˈdeɪtəˌbeɪs/ (n): cơ sở dữ liệu 
  • Days in receivables: Số ngày mà các khoản vay nợ cần phải thu 
  • Deal (n): vụ mua bán 
  • Debit (/’debit/): ghi nợ
  • Debit balance (/ ‘debit ‘bæləns/): số dư trong các khoản nợ
  • Debit card: thẻ ghi nợ 
  • Debit/ˈdɛbɪt/ (v): ghi nợ 
  • Debt (/det/): khoản nợ
  • Debt (n): khoản nợ 
  • Debtor (n): con nợ 
  • Decision (n): sự quyết định 
  • Decode (/diːˈkəʊd/): giải mã
  • Default (v): trả nợ không đúng hạn 
  • Default: sự vỡ nợ 
  • Deferred expenses: Chi phí bị hoàn lại hoãn lại 
  • Deferred revenue: số tiền người mua đã trả trước
  • Deficit (/’defisit/): thâm hụt
  • Deflation: Giảm phát 
  • Deposit account: tài khoản dùng để tiền gửi 
  • Deposit money (/di’pɔzit ‘mʌni /): tiền dùng để gửi cho ngân hàng
  • Depreciation (/di,pri:ʃi’eiʃn/):các mức độ giảm giá
  • depreciation: khấu hao 
  • Depression: sự phiền muộn, tình trạng đình trệ 
  • Deutsche mark (n): tiền tệ Tây Đức 
  • Dicated (adj): ấn tượng 
  • Digest: tóm tắt 
  • Dinar (n): tiền tệ Nam Tư, Irắc 
  • Direct debit – Direct debit program: /dɪˈrɛkt ˈdɛbɪt /(n): Hình thức ghi nợ trực tiếp 
  • Discount (v): được giảm giá, gia tăng mức chiết khấu 
  • Discount market (n): thị trường chiết khấu 
  • Discounted payback period: Thời gian được hoàn lại vốn chiết khấu 
  • Dispenser (/dis’pensə/): máy atm dùng để rút tiền
  • Distinguish (v) phân biệt 
  • Distribution (n) sự phân phối 
  • Distribution of income: phân phối thu thâp 
  • Documentary credit (n): thư tín dụng ≈ Documentary letter of credit 
  • Domestic (adj): trong nhà, gia đình 
  • Downturn: thời kỳ suy thoái 
  • Draft /drɑːft/(n): hối phiếu 
  • Draw (/drɔː/): rút
  • dumping: bán phá giá 

E

  • Earnest money: số tiền dùng để đặt cọc 
  • Economic cooperation: hợp tác phát triển về kinh tế 
  • Economic cycle (n) Chu kỳ hợp tác phát triển kinh tế 
  • Effective demand: nhu cầu nhu cầu thực tế thực tế 
  • Effective longer-run solution: giải pháp tối ưu giúp lâu dài hữu hiệu 
  • Elasticity: Độ co giãn 
  • Elect (v): chọn, bầu 
  • Eliminate (v): loại ra, trừ ra 
  • Embargo: cấm vận 
  • Encode (/ɪnˈkəʊd/): mã hoá
  • Engagement/active ownership: Chủ sở hữu các hoạt động kinh tế/ gắn kết 
  • Enquiry /ɪnˈkwaɪəri/(n): sự điều tra 
  • Entry /ˈɛntri/(n): bút toán 
  • Equity /ˈɛkwɪti/(n): cổ tức 
  • Equity: cổ tức 
  • ESG (Environmental, Social and Governance): Môi trường, Xã hội và Quản trị 
  • ESG investing: Đầu tư bền vững 
  • Establish (v): lập, thành lập 
  • Estimate (n): sự đánh giá, sự ước lượng 
  • Evaluation (n): sự ước lượng, sự định giá 
  • Evaluation /ɪˌvæljʊˈeɪʃən/(n): sự ước lượng, sự định giá 
  • Exchange risk /ɪksˈʧeɪnʤ rɪsk/: Các rủi ro xảy ra trong chuyển đổi 
  • Exchange risk: rủi ro trong chuyển đổi 
  • Exchange traded fund (/iks’tʃeindʤ treid fʌnd/): Quỹ giao dịch trao đổi
  • Exempt /ɪgˈzɛmpt /(adj): được miễn về cái gì đó
  • Expenditure/ɪksˈpɛndɪʧə/ (n): phí tổn thất thiệt hại 
  • Expiry date ngày hết hạn
  • Export finance /ˈɛkspɔːt faɪˈnæns/(n): tài trợ xuất khẩu 
  • Export insurance/ˈɛkspɔːt ɪnˈʃʊərəns/: bảo hiểm dùng để xuất khẩu 
  • Externality: Ngoại tác 

F

  • Facility (n): phương tiện dễ dàng 
  • Factor (n): công ty thanh toán 
  • Factoring (n): sự bao thanh toán, chiết khấu chứng từ 
  • Factoring /fæktərɪŋ/(n): sự bao thanh toán, chiết khấu chứng từ 
  • Fail to pay: không trả được nợ 
  • Fiduciary (/fi’dju:ʃjəri/): quá trình sự ủy thác gì đó
  • Fill me in on: vui lòng cung câp cho chúng tôi một vài chi tiết nữa 
  • Finance (n) tài chính 
  • Finance (v): tài trợ 
  • Finance minister: bộ trưởng bộ phận tài chính 
  • Finance sector /faɪˈnæns ˈsɛktə/(n): lĩnh vực tài chính 
  • Financial crisis: khủng hoảng nặng nề về tài chính 
  • Financial institution /faɪˈnænʃəl ˌɪnstɪˈtjuːʃən/(n): tổ chức tài chính 
  • Financial market: thị trường ngành vấn đề tài chính 
  • Financial policies: chính sách về tài chính 
  • Financial year: tài khoản 
  • Firm (n): hãng, xí nghiệp 
  • Fitting /ˈfɪtɪŋ /(n): đồ đạc 
  • Fixed asset /fɪkst ˈæsɛt/(n):tài sản cố định 
  • Fixed capital: vốn cố định 
  • Fixed cost /fɪkst kɒst/(n): chi phí cố định 
  • Fixed- Rate Debt: Khoản nợ vay ngân hàng có lãi suất cố định 
  • Flexible /ˈflɛksəbl/: sự linh hoạt, linh động
  • Float (v,n): trôi nổi, thả nổi, niêm yết cổ phiếu 
  • Float: Quỹ tiền mặt 
  • Floating- Rate Debt: Nợ lãi suất được trôi, thả trôi nổi 
  • Floating/ Working! Circulating/ liquid capital: số vốn được luân chuyển 
  • Flotation cost: Giá phí được thả trôi nổi 
  • Foreclosure: sự xiết nợ 
  • Foreign currency /ˈfɒrɪn ˈkʌrənsi/(n): tỉ giá ngoại tệ 
  • Foreign currency: ngoại tệ 
  • Form (n): hình thức 
  • Form (v): thành lập 
  • Fortune (n): tài sân, vận may 
  • Forward (v): chuyển 
  • Found (v): thành lập, hình thành 
  • Founder (n): người thành lập 
  • Founding document (n): Giấy phép được thành lập 
  • Freight (n): sự vận chuyển hàng 
  • Fund (/fʌnd/): quỹ

G

  • Gains On Property Revaluation: Lãi đánh giá lại các giá trị tài sản 
  • Gearing /ˈgɪərɪŋ/(n) vốn vay 
  • Genuine: là thật, sự thật 
  • Get paid /gɛt peɪd/(v): được trả (thanh toán) 
  • Giant (11) Công ty khổng lồ 
  • Give credit: cho nợ (trả chậm) 
  • Glacier (n): sông băng 
  • Gloomy: ảm đạm 
  • Good risk (n): rủi ro thấp 
  • Green bonds: Trái phiếu xanh 
  • Green finance: Tài chính xanh 
  • Growth stock (/grouθ stɔk/): cổ phiếu có sự tăng trưởng

H

  • High street banks: là các ngân hàng có quy mô bán lẻ số lượng lớn và có nhiều chi nhánh 
  • Historical equity risk premium approach: Phương pháp giúp bù rủi ro trong vốn của chủ sở hữu trong lịch sử 
  • Holding company: công ty mẹ 
  • Home market /həʊm ˈmɑːkɪt/(n): thị trường nội địa 

học tiếng anh chủ đề tài chính

I

  • Impress (v): ấn tượng 
  • In advance: trước 
  • In credit /ɪn ˈkrɛdɪt/: dư có 
  • In figures (/ˈfɪɡ.ər/): (tiền) bằng số
  • In free fall: rơi tự do (giá cả) 
  • In writing /ɪn ˈraɪtɪŋ/: bằng giấy tờ 
  • Inaugurate (v): tấn phong 
  • INCOTERM (n): các điều kiện trong thương mại quốc tế 
  • Incremental cash flow: Dòng tiền được tăng trưởng tăng thêm 
  • Independent projects: Những dự án độc lập
  • Indicator of economic welfare: chỉ tiêu phúc lợi kinh tế 
  • Individual (adj): riêng rẻ 
  • Industrial exhibition (n): triển lãm công nghiệp 
  • Inflation /ɪnˈfleɪʃən/ (n): sự , quá trình(lạm phát) 
  • Infrastructure: Cơ sở hạ tầng 
  • inherit (v): thừa kế 
  • Insecurity (n): Tính không an toàn, tình trạng bấp bênh 
  • Installation (n): sự lắp đặt 
  • Institution /ˌɪnstɪˈtjuːʃən/ (n): tổ chức, cơ quan 
  • interest: tiền lãi 
  • Interior (adj): nội thất 
  • Internal rate of return (IRR): Tỷ suất tiền khi được hoàn vốn trong nội bộ 
  • International economic aid: viện trợ kinh tế quốc tế 
  • Internet bank: Mô hình ngân hàng trực tuyến trên mạng 
  • Internet banking dịch vụ ngân hàng thông qua dịch vụ internet
  • Instrument (n): công cụ 
  • Invest (/in’vest/): đầu tư
  • Investigate (v): Quá trình điều tra, một việc gì đó hoặc nghiên cứu 
  • Investigation /ɪnˌvɛstɪˈgeɪʃən/ (n): sự điều tra nghiên cứu 
  • Investment bank: Ngân hàng về mô hình đầu tư 
  • Investor (/in’vestə/): các nhà, bộ phận đầu tư
  • Invoice (/’invɔis/): danh đơn hàng gửi
  • Invoice (n,v): hóa đơn, quá trình thành lập hóa đơn 
  • Invoice: hóa đơn 
  • Issuing bank (n): ngân hàng phát hành 
  • Itemise (v): thành từng khoản

L

  • Laddering strategy: Chiến lược bậc thang 
  • Lags /lægz/: trả tiền sau kiếm lợi do tỷ giá chuyển đổi 
  • Laise (v): giữ liên lạc 
  • Late payer /ɪnˌvɛstɪˈgeɪʃən/(n): người trả nợ bị quá hạn trễ hạn 
  • Launch (v): khai trương 
  • Laydown (v): xây dựng lại 
  • Leads /liːdz/: tổng số trả tiền được trước tránh các rủi ro về tỷ giá tiền tệ 
  • Leads and lags: trả trước tránh rủi ro và trả sau kiếm lợi do tỷ chuyển đổi có lợi 
  • Leaflet (n): tờ bướm 
  • Lease purchase (n): sự thuê mua 

 

  • Legal /ˈliːgəl/ (adj): hợp pháp, theo pháp luật 
  • Legal: các quá trình hợp pháp, hợp nhất theo pháp luật 
  • Lend(v): cho vay 
  • Lessee /lɛˈsiː / (n) người có vai trò đi thuê 
  • Lessor /lɛˈsiː ˈpɜːʧəs/ (n): người được, có tài sản cho thuê 
  • Letter of authority (/ɔːˈθɒr.ɪ.ti/): thư ủy nhiệm
  • Letter of hypothecation (n): thư cầm cố 
  • Letter of hypothecation /ˈlɛtər ɒv hypothecation/ (n): thư cầm cố 
  • Letter of hypothecation: thư cầm cố 
  • Leverage (/’li:vəridʒ/): đòn bẩy
  • Leverage: Đòn bẩy tài chính 
  • Liability /laɪəˈbɪlɪti / (n): trách nhiệm pháp lý, khoản nợ 
  • Liability: trách nhiệm pháp lý 
  • Liquidation: Thanh khoản tài sản 
  • Liquidity management: Quản lý thanh khoản 
  • Liquidity ratios: Chỉ số thanh khoản 
  • Liquidity: Khả năng thanh khoản 
  • inheritance (n) quyền thừa kế 
  • Loan: cho vay 
  • Lockbox system: Hệ thống hộp an toàn 
  • Long – Run Effect : Tác động lâu dài 
  • Long term gain: thành quả lâu dài 

M

  • Macro-economic: kinh tế vĩ mô 
  • Magnetic (/mæg’netik/): từ tính
  • Make out ký phát, viết (Séc)
  • Make payment (/ meik ‘peimənt/): ra lệnh chi trả
  • Managerial skill: kỹ năng quản lý 
  • Manipulation : Kiểm soát, vận dụng 
  • Margin account (/’mɑ:dʤin ə’kaunt/): tài khoản ký quỹ
  • Marginal Cost : Số dư đảm phí 
  • Marginal Costing : Phương pháp tính giá trực tiếp 
  • Market economy: kinh tế thị trường 
  • Micro Finance (n) Tài chính vi mô 
  • Micro-economic: kinh tế vi mô 
  • Mode of payment: phương thức thanh toán 
  • moderate price: giả cả phải chăng 
  • monetary activities: hoạt động tiền tệ 
  • Money market (/’mʌni ‘mɑ:kit/): thị trường tiền tệ
  • Monopoly Company: Công ty độc quyền 
  • Mortgage (/’mɔ:gidʒ/): thế chấp
  • Multinational company: Công ty đa quốc gia 
  • Mutual fund (/’mju:tjuəl fʌnd/): quỹ tương hỗ

N

  • National economy: kinh tế quốc dân 
  • National firms: các công ty quốc gia 
  • National Income: Thu nhập quốc dân (NI) 
  • Negative equity: tình trạng bất động sản không có giá trị bằng số vốn đã vay để mua bất động sản đó 
  • Net National Product: Sản phẩm quốc dân ròng (NNP) 
  • Net Profit : Lợi nhuận ròng 
  • Non-card instrument phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt

O

  • Obtain cash (/əb’tein kæʃ/): rút tiền mặt
  • offset: sự bù đắp thiệt hại 
  • Online account: tài khoản trực tuyến 
  • Open cheque (/tʃek/): Séc mở
  • Outcome (/’autkʌm/): kết quả
  • Outsource (v): Thuê ngoài 
  • Overcharge (v): tính quá số tiền 

P

  • Passive strategy: Chiến lược về các việc đầu tư theo hình thức thụ động 
  • Pay into (/peɪ/): nộp vào cái gì đó
  • Payback period: Thời gian có khả năng hoàn hoàn vốn 
  • Paycheck (/pei tʃek/): xác nhận về việc có  tiền lương
  • Payee (/peɪˈiː/): người được chi trả thanh toán
  • Payment in arrear: trả tiền quá chậm 
  • Per capita income: thu nhập bình quân trên mỗi  đầu người 
  • Period Cost : Chi phí thời kỳ 
  • Personal finances: tài chính của mỗi cá nhân 
  • Pessimistic: bi cực, tiêu cực, bi quan 
  • Place of cash nơi dùng sử dụng các dạng tiền mặt
  • Planned economy: kinh tế được lên theo kế hoạch 
  • Plastic card (/’plæstik kɑ:d/): thẻ có chất liệu bằng nhựa
  • Plastic money (/’plæstik ‘mʌni /): tiền có chất liệu bằng nhựa (các loại thẻ Ngân hàng)

từ vựng tiếng anh ngân hàng

  • Point of sale (POS): Điểm số bán hàng 
  • Portfolio (/pɔrt.ˈfoʊ.li.ˌoʊ/): hồ sơ thuộc về năng lực
  • Positive screening: Sàng lọc thuộc về  chọn lựa 
  • Potential demand: nhu cầu có khẳ năng tiềm tàng 
  • Poverty (n): sự nghèo, kém thuộc về  chất lượng 
  • Precautionary stocks: Cổ phiếu thuộc về  đề phòng 
  • Preferential duties: thuế thuộc về  ưu đãi 
  • Premium (/’pri:mjəm/): phí thuộc về  bảo hiểm
  • Present (/’preznt – pri’zent/): suất trình, thuộc về  nộp
  • price_ boom: việc giá cả thuộc về  tăng vọt 
  • Principal-agent relationship: Mối quan hệ thuộc về  người ủy thác và người thuộc về  nhậm thác (Mối quan hệ ông chủ và người đại diện) 
  • Private company: Công ty thuộc về  tư nhân 
  • Profit (/profit/): tiền lãi, thuộc về  lợi nhuận
  • Profit And Loss Account : Tài khoản xác định thuộc về  kết quả hoạt động kinh doanh 
  • Profit Margin (n): Tỷ suất lợi nhuận thuộc về   sau thuế trên doanh thu 
  • Profitability index (PI): Chỉ số thuộc về  lợi nhuận 
  • Projects sequencing: Xác định trình tự thuộc về  các dự án 
  • Proof of identify (/pruːf/ /aɪˈden.tɪ.faɪ/): bằng chứng thuộc về  nhận diện
  • property (n): tài sản, thuộc về  của cải 
  • Proxy contest / Proxy fight: Tranh chấp thuộc về  ủy nhiệm 
  • Proxy voting: Hình thức bỏ phiếu về sự vắng mặt 
  • Pull on liquidity: Kéo thuộc về   thanh khoản 
  • Pulling: Thu hút gì đó
  • Purchasing power: sức mua tiềm năng về gì đó 

R

  • Rate of economic growth: tốc độ tăng trưởng thuộc về  kinh tế 
  • Real estate (/riəl is’teit/): bất hà đất động sản
  • Real national income: thu nhập quốc dânthuộc về   thực tế 
  • Recession (/ri’seʃn/): sự suy thoái thuộc về 
  • Reconciling Profit : Đối chiếu thuộc về  lợi nhuận 
  • Refer to drawer Tra soát thuộc về  người ký phát
  • Regulation: sự điều tiết thuộc về 
  • Rent (v): thuê gì đó
  • Rental contract: hợp đồng cho thuê cái gì đó
  • Retail bank: Ngân hàng thuộc về  ngành mua bán lẻ 
  • Retained earnings: Lợi nhuận thuộc về  việc chưa phân phối 
  • Return on Assets (ROA): Tỷ suất lợi nhuận sau thuế thuộc về  trên vốn kinh doanh 
  • Revenue (/’revinju:/): thu nhập
  • Revenue deductions: Các khoản giảm trừ thuộc về 
  • revenue: thu nhập thuộc về 
  • Rising inflation: lạm phát giá trị gia tăng 
  • Risky lending: việc cho vay mang nhiều rủi ro thuộc về 

S

  • Safety stock: Mức tồn kho thuộc về  an toàn 
  • Sales expenses: Chi phí thuộc về  bán hàng 
  • Sales rebates: Giảm giá thuộc về  bán hàng 
  • Sales returns: Hàng bán thuộc về  bị trả lại 
  • Sales risk: Rủi ro thuộc về  bán hàng 
  • Saving (/’seiviɳ/): tiết kiệm về cái gì đó
  • Savings accounts: tài khoản tiết kiệm cảu ai đó
  • Say on Pay: Thù lao thuộc về  biểu quyết 
  • Screening: Sàng lọc cái gì đó
  • Share: cổ phần thuộc về 
  • Shareholder cổ đông thuộc về 
  • Shareholder activism: Cổ đông thuộc về hoạt động 
  • Shareholder: người góp cổ phần thuộc về 
  • Shareholders: Cổ đông 
  • Short selling (/ʃɔ:t seliɳ/): bán khống về việc gì đó
  • Short term cost: chi phí thuộc về  ngắn hạn 
  • Slump (n) Tình trạng khủng hoảng, suy thoái, sụt giảm 
  • Smart beta investment: Mô hình thuộc về  đầu tư Beta thông minh 
  • Smart card (/smɑ:t kɑ:d/): thẻ thông minh
  • Socially responsible investing (SRI): Đầu tư thuộc về trách nhiệm 
  • Sole agent: đại lý thuộc về  độc quyền 
  • Sort code (/sɔːrt kəʊd/): Mã chi nhánh thuộc về  Ngân hàng
  • Sort of card loại thẻ
  • Sovereign yield spread: Chênh lệch năng suất thuộc về  chủ quyền 
  • speculation: đầu cơ/ người đầu cơ 
  • stake (n): tiền đầu tư, thuộc về  cổ phần 
  • Statement (/’steitmənt/): sao kê (tài khoản)
  • Stock (/stɔk/): cổ phiếu
  • Stock exchange (n): sàn giao dịch thuộc về  chứng khoán 
  • Stock market (n): thị trường thuộc về  chứng khoán 
  • Subtract (/səb’trækt/): trừ đi khấu hao đi
  • Sunk cost: Chi phí bị chìm 
  • Supermarket bank: Ngân hàng thuộc về  siêu thị 
  • Supply and demand: quy lauajt cung và cầu 
  • Surplus: giá trị thuộc về  thặng dư 
  • Sustainable investing (SI): Sự đầu tư vĩnh cữu thuộc về bền vững 

Một vài đoạn hội thoại tiếng anh về ngành tài chính ngân hàng

Hội thoại số 1
Jon: How can I help you?

Win: I need to withdraw money.

Jon: How much did you withdraw today?

Winning: $2,000. (2,000 dollars)

Jon: Which account do you want to take this money from?

Win: My savings.

Jon: Here’s your $2,000.

Win: Thank you very much.

Jon: Nothing at all. Thank you for using our service.

Tạm dịch

Jon: Tôi có thể giúp gì cho bạn?

Thắng: Tôi cần rút tiền.

Jon: Hôm nay bạn đã rút được bao nhiêu?

Chiến thắng: $ 2.000. (2.000 đô la)

Jon: Bạn muốn lấy số tiền này từ tài khoản nào?

Thắng: Số tiền tiết kiệm của tôi.

Jon: Đây là 2.000 đô la của bạn.

Win: Cảm ơn bạn rất nhiều.

Jon: Không có gì cả. Cảm ơn bạn đã sử dụng dịch vụ của chúng tôi.

các đoạn hội thoại tiếng anh thường được sử dụng

Đoạn hội thoại số 2

Hana: How can I help you?

Sora: I want to open a bank account

Hana: What kind of opening do you want?

Sora: I need a checking account

Hana: Would you like to open a savings account?

Sora: I want to deposit $15.

Hana: I’ll set up an account for you right now.

Tạm dịch

Hana: Tôi có thể giúp gì cho bạn?

Sora: Tôi muốn mở một tài khoản ngân hàng

Hana: Bạn muốn mở kiểu gì?

Sora: Tôi cần một tài khoản séc

Hana: Bạn có muốn mở một tài khoản tiết kiệm không?

Sora: Tôi muốn gửi $ 15.

Hana: Tôi sẽ lập một tài khoản cho bạn ngay bây giờ.

Sau đây là tất cả tổng hợp mà chúng ta vừa mới tìm hiểu và xem qua, hãy cùng nhau ôn tập và giải các bài tập để hiểu hơn về từ vựng tiếng anh tài chính ngân hàng này nhé.

Chúc các bạn luôn thành công và đạt được một kết quả thật là tốt nhé.

 

 

 

 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *