Giao tiếp trong công sở bằng tiếng Anh thông dụng nhất hiện nay

5/5 - (1 bình chọn)

Trên con đường phát triển sự nghiệp của con người, không ai không trải qua môi trường nơi công sở. Chúng ta dành thời gian trong ngày khá lớn tại nơi đây. Mỗi ngày làm việc là mỗi ngày vui vẻ, đặc biệt với xã hội ngày càng hội nhập việc sử dụng tiếng anh nơi môi trường công sở rất thường xuyên. Việc mỗi cá nhân tự rèn luyện, nắm vững những kiến thức giao tiếp trong tiếng anh là điều rất cần thiết. Vậy, chúng ta sẽ giao tiếp trong công sở bằng tiếng Anh ra sao, áp dụng như thế nào để hiệu quả.

Môi trường công sở như thế nào




Sẽ không giống như những môi trường nơi khác như là môi trường giao tiếp thông thường, môi trường nơi học tập, môi trường nơi công sở mang nhiều đặc trưng khác biệt. 

  • Tính chuyên môn: ở mỗi người nhân viên có tính chuyên môn khác nhau, kinh nghiệm làm việc cũng như tuổi tác. 
  • Bắt buộc sự kết nối, đoàn kết giữa các thành viên với nhau cho dù bạn có thích hay không, dù bạn có hợp hay không. Cho nên bạn cần học tính hoà hợp. 
  • Giám đốc, trưởng phòng, nhân viên, v.v… được gọi chung là cấp bậc. Tuỳ mỗi doanh nghiệp mà có từng cấp bậc khác nhau, để giao tiếp thì giữa các cấp bậc cần có sự khôn khéo, kiểm soát cảm xúc, mức độ khi giao tiếp.

Với sự phát triển xã hội, việc dùng tiếng anh đã trở nên rất phổ biến tại Việt Nam. Tất cả các lĩnh vực, môi trường nói chung và giao tiếp trong công sở bằng tiếng anh nói riêng. 

Môi trường công sở tiếng Anh là gì

office environment

moi-truong-cong-so-tieng-anh-la-gi
môi trường công sở tiếng Anh là gì

Môi trường làm việc công sở tiếng Anh là gì

Workplace environment

Giao tiếp trong công sở bằng tiếng Anh

giao-tiep-trong-cong-so-bang-tieng-anh
giao tiếp trong công sở bằng tiếng Anh

Xem thêm từ vựng tiếng anh về startup

Các từ vựng tiếng anh về công sở

Trong tiếng Anh, các chủ đề công sở gồm rất nhiều từ vựng và chúng được phân loại riêng thường hay sử dụng nhất. Một khi đã nắm vững được số từ vựng tiếng anh công sở này thì việc bạn giao tiếp tại môi trường này rất dễ dàng.

Một số từ vựng tham khảo về cơ sở vật chất trong môi trường công sở: 

  • File cabinet [ ˈfaɪl ˌkæb.ɪ.nət ]: cái tủ đựng tài liệu, hồ sơ
  • Projector [ prəˈdʒek.tɚ ]:  cái máy chiếu
  • Bookcase/ Bookshelf [ ˈbʊkˌkeɪs / ˈbʊkˌʃɛlf ]: cái kệ sách
  • Computer [ kəmˈpjuː.t̬ɚ ]: cái máy tính
  • Laptop [ ˈlæp.tɑːp ]: cái máy tính của cá nhân 
  • Fax [ fæks ]: máy fax
  • Screen [ prəˈdʒek.tɚ ]: màn hình
  • Whiteboard [ ˈwaɪt.bɔːrd ]: bảng trắng
  • Desk [ desk ]: bàn làm việc
  • Chair [ tʃer ]: cái ghế
  • Fan [ fæn ]: cái quạt
  • Air conditioner [ ˈer kənˌdɪʃ.ən.ɚ ]: cái máy lạnh
  • Cubicle [ ˈkjuː.bɪ.kəl ]: văn phòng chia ngăn làm việc
  • Printer [ ˈprɪn.t̬ɚ ]: cái máy in
  • Photocopier [ ˈfoʊ.t̬oʊˌkɑː.pi.ɚ ]: cái máy photocopy

Một số từ vựng tham khảo về đồ dùng trong môi trường công sở:

  • Paper [ ˈpeɪ.pɚ ]: tờ giấy
  • Memo pad [ ˈmɛˌmoʊ pad: ]: tờ giấy ghi chú
  • Drawing pin [ ˈdrɑː.ɪŋ ˌpɪn ]: ghim giấy được dùng để ghim lên bảng
  • Sticky notes [ ˈstɪki noʊts ]: tờ giấy ghi chú 
  • Post-it pad [ Post-it pæd ]: mẩu giấy ghi chú nhỏ 
  • Calculator [ ˈkæl.kjə.leɪ.t̬ɚ ]: cái máy tính bỏ túi
  • Rolodex [ ˈroʊləˌdɛks ]: hộp đựng, tấm danh thiếp
  • Notepad [ ˈnoʊt.pæd ]: giấy được chồng, xếp  thành xấp
  • Notebook [ ˈnoʊt.bʊk ]: sổ tay
  • Envelope [ ˈɑːn.və.loʊp ]: bìa thư
  • Push pin [ pʊʃ pɪn ]: cái ghim giấy lớn
  • Binder clip [ ˈblaɪndər klɪp ]: đồ kẹp giấy có hai càng, dùng để kẹp lượng giấy lớn
  • Pen [ pen ]: cây bút bi
  • Pencil [ ˈpen.səl ]: cây bút chì




Một số từ vựng tham khảo về các phòng ban: 

  • Product Development Dept: phòng ban nghiên cứu và phát triển sản phẩm
  • Accounting Dept: phòng ban kế toán
  • Audit Dept: phòng ban kiểm toán
  • Treasury Dept: phòng ban ngân quỹ
  • International Relations Dept: phòng ban quan hệ quốc tế
  • Local Payment Dept: phòng ban thanh toán trong nước
  • International Payment Dept: phòng ban thanh toán quốc tế
  • Information Technology Dept (IT Dept): phòng ban công nghệ thông tin
  • Training Dept: phòng ban đào tạo
  • Marketing Dept: phòng ban marketing, phòng tiếp thị
  • Sales Dept: phòng ban kinh doanh, phòng bán hàng
  • Department (Dept): phòng/ ban
  • Administration Dept: phòng ban hành chính
  • Human Resource Dept (HR Dept): phòng ban nhân sự
  • Pulic Relations Dept (PR Dept): phòng ban quan hệ công chúng
  • Customer Service Dept: phòng ban chăm sóc khách hàng

Một số từ vựng tham khảo về hình thức đi làm: 

  • Full-time /ˌfʊl ˈtaɪm/: toàn thời gian
  • Part-time / ́pa:t ̧taim/: bán thời gian
  • Permanent /ˈpɜː.mə.nənt/: dài hạn
  • Temporary /ˈtem.pər.ər.i/: tạm thời
  • Starting date /ˈstɑː.tɪŋ ˌdeɪt/: ngày bắt đầu

Xem kỹ hơn những từ vựng tiếng anh chủ đề công sở

Cụm từ giao tiếp tiếng Anh thông dụng trong công sở

cum-tu-giao-tiep-tieng-anh-thong-dung-trong-cong-so
cụm từ giao tiếp tiếng Anh thông dụng trong công sở

Bên cạnh những từ vựng về các chủ đề trong văn phòng phổ biến đã được kể trên thì những cụm từ vựng tiếng anh về đời sống trong môi trường công sở có tầm rất quan trọng. Các bạn hãy tham khảo một số cụm từ vựng thông dụng nhất về giao tiếp trong công sở bằng tiếng anh

  • (to) make time for: dành thời gian 
  • (to) get along: làm ăn
  • (to) bring up: nuôi dạy 
  • (to) live from hand to mouth: sống tiết kiệm 
  • (to) take after somebody: giống một ai 
  • (to) hide one’s light under a bushel: có tài năng,  sở trường 
  • (to) take someone’s advice: nghe theo lời khuyên của ai đó
  • (to) get on with somebody:  sống hòa thuận với ai
  • (to) set a good example: tấm gương tốt
  • (to) make an impression: ấn tượng, gây ấn tượng
  • (to) put others first: nghĩa cho những người khác trước khi nghĩ cho mình
  • (to) stand out: nổi bật, gây sự chú ý
  • (be) the life and soul of the party: một người thú vị, thường là tâm điểm của mọi hoạt động
  • (be) popular with somebody: ngưỡng mộ

Tham khảo những bí quyết học tiếng Anh cực hay của AMA

Mẫu câu tiếng Anh về môi trường công sở

Khi chúng ta đã nắm chắc được các từ vựng liên quan đến môi trường công sở bằng tiếng anh. Việc tiếp theo chúng ta cần luyện tập chúng một cách thường xuyên để không bị quên cũng như sẽ giúp bạn tự tin hơn trong giao tiếp trong công sở bằng tiếng anh

  • The photocopy fax is on the third floor (Chiếc máy fax nằm ở tầng ba).
  • This is the file cabinet, you can use this one (Đây là tủ đựng hồ sơ, bạn có thể sử dụng chiếc tủ này).
  • Where is the envelope/calculator? (Cái bao thư/máy tính cầm tay ở đâu?)
  • Can I borrow your pencil? Tôi có thể mượn bút chì của bạn được không?
  • Mrs. Q is using the photocopy machine in the second floor. (Bà Q đang sử dụng máy photo ở tầng hai).
  • Have a nice day! (Chúc một ngày tốt đẹp).
  • What time is it? (Bây giờ là mấy giờ rồi?).
  • They are going to go out for lunch (Họ sẽ ra ngoài ăn trưa?)
  • What time does the meeting end? (Mấy giờ cuộc họp kết thúc?)
  • He is in a meeting. ( Anh ấy đang họp.)
  • Mai Anh need to do some photocopying. (Tôi cần phải đi photocopy)
  • Here is my business card! (Đây là danh thiếp của tôi).
  • Mai Lan need the contract in 2 days. (Mai Lan cần hợp đồng này trong hai ngày tới)
  • I’ll be with you in a moment. (Một chút xíu nữa tôi sẽ trao đổi với bạn)
  • Can I see the report. (Tôi có thể xem báo cáo của bạn làm có  được không?)
  • Quynh An  have just left the file on the desk. (Quynh An vừa mới để tập tài liệu trên bàn)
  • There is a problem with my computer. (Máy tính của tôi đang gặp phải trục trặc có vấn đề)




Trên đây là tổng hợp kiến thức về từ vựng được dùng phổ biến nhất trong giao tiếp nơi môi trường công sở. Các bạn hãy tham khảo, học tập và rèn luyện để nâng cao khả năng giao tiếp của mình nhé!

Anh ngữ AMA

 

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.