Những điều bạn nên biết về cấu trúc this is the first time

5/5 - (1 bình chọn)

This is the first time là một cấu trúc khá phổ biến và được sử dụng nhiều trong những đề thi Tiếng Anh. Những bài tập viết lại câu hay tìm lỗi sai đa số sẽ nằm trong cấu trúc this is the first time. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn nắm rõ hơn về cấu trúc này và cung cấp cho bạn nhiều kiến thức quan trọng để chinh phục những kỳ thi Tiếng Anh sắp tới

This is the first time là gì? Dùng để làm gì?

Ý nghĩa của từ first

– Đóng vai trò là số đếm, từ “first” mang nghĩa là số đầu tiên trong số thứ tự

Ví dụ / Example

  • My room in the first floor in this house (Phòng của tôi ở tầng đầu tiên trong ngôi nhà này).

– Đóng vai trò là danh từ, từ “first” mang nghĩa là người đầu tiên

Ví dụ / Example

  • She was the first one to wear it at home (Cô ấy là người đầu tiên có mặt ở nhà)

– Đóng vai trò là trạng từ, từ “first” vẫn mang nghĩa là đầu tiên

Ví dụ / Example

  • She is the first woman to win a running competition (Cô ấy là người phụ nữ đầu tiên thắng ở cuộc thi chạy)
cau-truc-this-is-the-first-time
Cấu trúc this is the first time

Xem thêm Cấu trúc apologize

Ý nghĩa của từ time

– Đóng vai trò là danh từ, từ “time” mang nghĩa là thời gian hoặc chỉ thời gian

Ví dụ / Example

  • She drinks water 5 times a day (Cô ấy uống nước một ngày 5 lần)

– Đóng vai trò là động từ, từ “time” vẫn mang ý nghĩa là thời gian. Nhưng trong một số trường hợp từ “time” lại có nghĩa là việc sắp xếp, lên kế hoạch, đo lường, tính toán thời gian

Ví dụ / Example

  • He was timed to get his certificate (Anh ấy đã được hẹn giờ đến lấy chứng chỉ)
this-is-the-first-time
Ý nghĩa của cấu trúc this is the first time

Ý nghĩa của this is the first time

This is the first time là cụm từ mang ý nghĩa “đây là lần đầu tiên”, và đây là một cụm từ được dùng cố định để diễn tả, bổ nghĩa một mệnh đề nào đó phía sau được thực hiện lần đầu tiên. Trong một vài trường hợp, bạn cũng có thể sử dụng “It is the first time” thay thế cho “This is the first time”.

cach-dung-this-is-the-first-time
Cách dùng this is the first time

Ví dụ / Example

  • This is the first time she has seen him. (Đó là lần đầu tiên cô ấy nhìn thấy anh ấy)
  • It is the first time we have read such a romantic story. (Đây là lần đầu tiên chúng tôi đọc một câu chuyện lãng mạn)
  • This is the first time he has heard such that (Đây là lần đầu tiên anh ấy nghe thấy điều đó)
  • It is the first time she encounters him (Đây là lần đầu tiên cô ta gặp mặt anh ấy)

Cấu trúc This is the first time

Cấu trúc với never

This is the first time + S + have / has + VpII (Lần đầu tiên ….. làm một việc gì đó)

→ S + have / has + never + VpII + before (Chưa bao giờ làm việc đó trước đây)

→ S + have / has not + VpII + before (Chưa từng làm việc đó trước đây)

Ví dụ / Example

  • This is the first time I have read romance novels (Đây là lần đầu tiên tôi đọc tiểu thuyết lãng mạn)
  • I have never read this romance novels before (Tôi chưa bao giờ đọc tiểu thuyết lãng mạn trước đó)
  • I haven’t read this romance novels before (Tôi chưa từng đọc tiểu thuyết lãng mạn trước đó)
this-is-the-first-time-voi-never
Công thức This is the first time với never bí quyết học tiếng Anh

Cấu trúc với “ever”

This is the first time + S + have / has + ever + VpII

Ví dụ / Example

  • This is the first time he has ever went to Paris (Đây là lần đầu tiên anh ấy đến Paris)

Cách sử dụng This is the first time

– Sau “the first time” thường là một mệnh đề được chia ở thì hiện tại hoàn thành. Và nó dùng để diễn tả một sự việc, một hành động xảy ra lần đầu và trước đây chưa từng xảy ra. Bạn cũng có thể lược bỏ từ “that” ở mệnh đề sau, mà vẫn đảm bảo cấu trúc có đủ nghĩa.

Ví dụ / Example

  • This is the first time that I have eaten sushi (Đây là lần đầu tiên tôi được ăn sushi)
  • It is the first time she has visited Paris (Đây là lần đầu tiên cô ấy đi du lịch Paris)
this-is-the-first-time-thi-hien-tai-hoan-thanh
Cấu trúc this is the first time sử dụng với thì hiện tại hoàn thành

 

– “This was”, “It was” cũng có thể thay thế cho “This is”, “It is” để câu mang ý nghĩa đầy đủ hơn.

Ví dụ / Example

  • Last Friday was the first time that she has learnt about History (Thứ sáu tuần trước là lần đầu tiên cô ấy học về môn Lịch sử)
  • It was the first time he has played soccer (Đó là lần đầu tiên anh ấy chơi đá bóng)

– Để chỉ một việc gì đó làm nhiều lần, ta có thể thay “first” thành những số đếm khác như “second”, “third”, “fourth”

Ví dụ / Example

  • This is the third time I have read romance novel (Đây là lần thứ ba tôi đọc tiểu thuyết lãng mạn)

Bài tập về cấu trúc This is the first time có đáp án

Bài tập

Lesson 1: Rewrite the sentence

1. This is the first time he has eaten tuna.

-> He has not …………………………

2. It is the first time she has been abroad.

-> She hasn’t ……………………………………

3. This is the first time I have ever met a handsome boy.

-> I haven’t …………………………….

4. I have never read such a romance story.

-> This is the first time ……………………………..

5. She hasn’t seen that girl before.

-> This is the first time …………………………………

6. I’ve never tasted yummy before.

-> This is the first time ………………………

7. She has never been on an airplane before.

-> This is the first time …………………………….

8. My uncle hasn’t driven a planes before.

->This is the first time ………………………………………………………………

9. She hasn’t never met such a famous actor before.

->It is the first time  …………………………………………

10. I have never learnt playing piano before.

->It is the first time ……………………………………………….

11. This is the first time she has worked with customers.

-> She hasn’t ………………………………………………………………..

12. The last time he phoned her younger sister a month ago.

-> He hasn’t …………………………………………………..

13. This is the first time I have joined such an amazing race.

->I haven’t ……………………………………………………………………….

14. This is the first time he went abroad.

=> He hasn’t ……….

15. This is the first time I had such a tasty meal.

=> I haven’t …………….

Lesson 2: Rewrite the sentence

1. She has never seen this type of trees before.

2. Rose hasn’t gone to the cinema ever before.

3. This is the first time we’ve looked at the picture.

4. It was the first time she called his name.

5. I think I have never seen such a thing, ever.

Lesson 3: Find mistakes and correct them

1. This is the first time she has eaten strawberries.

2. It was the first time I watch a action movie.

3. The first time Lynn goes swimming, she almost drowned.

4. Have you not taste durian’s ice cream before?

5. This was the first times I have had so much money.

Đáp án

Lesson 1

1. She hasn’t eaten tuna before.

2. She hasn’t been abroad before.

3. I haven’t met a handsome boy before.

4. This is the first time I have read such a romance story

5. This is the first time she has seen that girl.

6. This is the first time I have tasted yummy

7. This is the first time she has been on an airplane.

8. This is the first time my uncle has driven a planes.

9. This is the first time she has met such a famous actress.

10. This is the first time I have learnt playing piano.

11. She hasn’t worked with customers.

12. She hasn’t called her younger brothers for a month.

13. I haven’t joined an amazing race before.

14. He hasn’t gone aboard before

15. I haven’t had such a tasty meal.

Lesson 2

1. This is/it is the first time she has seen this type of trees.

2. This is/it is the first time Rose has gone to the cinema.

3. We have never (ever) looked at the picture before.

4. She has never called his name before.

5. I think I haven’t seen such a thing (ever before).

Lesson 3

1. Have eaten → has eaten

2. Watch → watched

3. Goes → went

4. Taste → tasted

5. Times → time

Bài viết trên đây của AMA đã cung cấp cho bạn đầy đủ kiến thức về cấu trúc this is the first time cũng như những bài tập về cấu trúc này. Hy vọng với những thông tin trên sẽ giúp bạn hiểu và nắm rõ hơn về cách sử dụng cấu trúc này. Hãy dành nhiều thời gian làm nhiều bài tập hơn nhé. Chúc bạn học tốt.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.