Promise là gì trong tiếng Anh? Cấu trúc Promise trong tiếng Anh

5/5 - (1 bình chọn)

Lời luôn hẹn, thề thốt luôn là những mẫu mà chúng ta thường dùng từ tiếng Anh lẫn cả tiếng việt. Trong ngữ pháp tiếng Anh thì cấu trúc Promise được sử dụng rât nhiều và chúng dùng để diễn tả những lời hứa giữa người với người với nhau. Bài viết sau đây sẽ giới thiệu chi tiết cho bạn về cấu trúc Promise ngay nhé, cùng tìm hiểu ngay thôi nè! 

Promise là gì trong tiếng Anh

Promise trong tiếng anh được xem là một danh từ mang ý nghĩa một lời hứa hẹn, vừa còn là một động từ với mang ý nghĩa hứa hẹn điều gì đó với ai, đảm bảo điều gì đó. 

Cấu trúc của từ promise trong tiếng Anh được sử dụng dùng khi người nói mong muốn được hứa hẹn với ai đó và diễn tả về lời hứa, ước hẹn cụ thể của mình.

Bạn có thể quan tâm

contrary

take over

cấu trúc describe

what do you mean

come up with

how are you doing

cách sử dụng you are welcome

cấu trúc whether

cấu trúc so that và such that

cấu trúc would rather

cấu trúc provide

cấu trúc would you mind

cấu trúc because because of

cấu trúc apologize

cấu trúc be going to

cấu trúc suggest

cấu trúc either or neither nor

cấu trúc make

cấu trúc this is the first time

cấu trúc as soon as

cấu trúc would you like

cấu trúc avoid

cấu trúc how long

cấu trúc no sooner

cấu trúc like và as


Cấu trúc Promise trong tiếng Anh

cau-truc-promise
cấu trúc Promise

Cấu trúc promise kết hợp với “to V-inf”

Cấu trúc:

S + promise + to V-inf…

Đây là cách sử dụng Promise đơn giản nhất để diễn rả lời hứa hẹn cho một hành động cụ thể của người nói. 

Example

  • I promise to finish my homework by 12 o’clock at night. (Tôi hứa sẽ hoàn thành bài tập về nhà trước 12 giờ đêm.)
  • Marrie promised never to smoke. (marrie hứa không bao giờ hút thuốc).
  • My boyfriend promised to hang out with me tonight at my favorite restaurant. (Bạn trai tôi hứa sẽ đi chơi với tôi tối nay tại nhà hàng mà tôi thích.)

Cấu trúc promise khi kết hợp với một mệnh đề

Cấu trúc:

S + promise + (that) + S + V …

Với cấu trúc này, promise được diễn tả là một sự hứa hẹn của người nói khi thực hiện được một hành động nào đó nhưng câu đó vẫn được nhấn mạnh vào chủ ngữ thực hiện nhiều hơn

Example

  • Mary promised that she would come to my 20th birthday party. (Mary hứa rằng cô ấy sẽ đến dự tiệc sinh nhật của tôi lần thứ 20 của tôi.)
  • June promises that he will not’t go to bed late. (June đã hứa rằng anh ấy không bao giờ đi ngủ trễ nữa)
  • Linda promised that she would buy us gifts. (Linda hứa rằng cô ấy sẽ đi mua quà tặng quà cho chúng tôi.)

Cấu trúc của promise trong câu khi kết hợp với danh từ

Cấu trúc:

S + promise + someone + something….

Ở cấu trúc này, promise được sử dụng kết hợp với các danh từ dùng để hứa hẹn một điều gì đó việc gì đó với ai đó.

  • I promised my parents good marks in the upcoming exam. (Tôi đã hứa với bố mẹ tôi điểm tốt trong kỳ thi sắp tới.)
  • Linda has promised me beautiful gifts. (Linda đã hứa với tôi những món quà tuyệt đẹp.)
  • My mother promised me a pretty hat for my birthday. (Mẹ tôi hứa tặng tôi một chiếc mũ xinh nhân ngày sinh nhật..)

Cấu trúc Promise trong câu gián tiếp

cau-truc-promise-trong-cau-gian-tiep
Cấu trúc Promise trong câu gián tiếp

Với cấu trúc ở dạng này, thường xuyên được xuất hiện ở các câu gián tiếp trong câu. Khi bạn chuyển chúng sang câu gián tiếp, bạn đều có thể sử dụng trong cả 2 cấu trúc của promise ở bên trên

Cấu trúc:

“S + V…”, S1 say / or tell (said/ or told)

S1 + promise + (that) + S + V + …

S1 + promise + to Vinf …

Example

  • “I wi’ll be back before 7pm”, said Luna. (“Tôi sẽ quay lại trước 7 giờ tối nay”, Luna nói.)

➔ Luna promised she would be back before 7 p.m. (Luna hứa cô ấy sẽ quay lại với chúng tôi ở đây trước 7 giờ tối).

➔ Luna promised to be back before 7 p.m. Luna hứa cô ấy sẽ quay lại với chúng tôi ở đây trước 7 giờ tối).

Xem thêm những bí quyết học tiếng Anh cực hay tại AMA

Bài tập áp dụng

Bài 1: Điền từ đúng vào chỗ trống cho sẵn

  1. My parents promised (take) ______ us to a restaurant o18n the weekends. 
  2. Anya promises that she (pays) ______ for this meal.
  3. The teacher promised (gives) _____ gifts to outstanding students. 
  4. His team promised (finish) _____ the project before 10th August.
  5. I promise that I will (clean) ____ my bedroom every day.
  6. Workers promise their managers that they can (do) ____ better.
  7. Avoiding arguments is what they promise (do) ____.
  8. Believe me. I promise (call) ____ you see u later. 

Đáp án

  1. To take
  2. Pays/ will pay
  3. To give
  4. To finish
  5. Clean
  6. Do
  7. To do
  8. To call

Bài 2: Chuyển đổi các câu sau 

  1. Jenny said: “I will tell you the secret someday.” =>
  2. “Don’t worry.I will not tell anyone about the situation,” the lawyer said.  =>
  3. “Forgive me. I will never do this again,” the boy told his parents. =>
  4. Lan said: “I will definitely visit my beloved uncle when I come to Hanoi”. =>
  5. “Do you promise to tell me the truth? ‘, the policeman asked. =>

Đáp án

  1. Jenny promised that she would tell me the secret someday.

          Jenny promised to tell me the secret someday.

          Jenny promised me the secret. 

  1. The lawyer promised that he would not tell anyone about the situation. 

          The lawyer promised not to tell anyone about the situation. 

  1. The kid promised his parents that he would never do that again. 
  2. Lan promised that when she returned to Hanoi, she would visit her dear uncle..

          Lan promised that when she returned to Hanoi, she would visit her dear uncle.

  1. The police asked if I promised to tell him the truth.




Bài viết trên đây đã tóm gọn, cũng như là liệt kê và giải thích cấu trúc cấu trúc promise và có một số ví dụ để ta có thể áp dụng thực hành. Để có thể nhớ lâu hơn và sử dụng thành thạo đúng với các loại so sánh phù hợp với ngữ cảnh, thay vì chỉ cố học và ghi nhớ một cách khô khan thì ta hãy thường xuyên lặp thói quen áp dụng câu so sánh trong thực tế, trong giao tiếp hằng ngày. Song song đó, chúng ta cũng hay cũng bạn bè, học hỏi và chia sẻ để có thể cùng nhau cải thiện kỹ năng giao tiếp trong tiếng Anh của bản thân.  

Anh ngữ AMA

 

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.