Bảng động từ bất quy tắc đầy đủ nhất

5/5 - (1 bình chọn)

Tiếng Anh có rất nhiều từ loại, được chia thành danh từ, động từ, tính từ. Trong động từ có động từ bất quy tắc là loại được thường xuyên sử dụng nhất, ở cả giao tiếp và đọc viết. Vậy bạn đã nắm rõ được động từ bất quy tắc là gì chưa? Cũng như các loại động từ bất quy tắc phổ biến nhất. Hãy cùng tìm hiểu ngay qua bài viết bảng động từ bất quy tắc dưới đây của chúng tôi nhé

Bảng động từ bất quy tắc là gì?

Động từ bất quy tắc trong Tiếng Anh là tên gọi của một loại động từ mà nó không tuân theo một quy tắc nhất định về ngữ pháp cũng như không có đuôi ED phía sau những động từ này.

Chúng được sắp xếp tạo thành bảng, bảng động từ bất quy tắc gồm có 3 cột. Cột 1 là động từ nguyên mẫu, cột 2 là động từ chia ở dạng quá khứ, cột 3 là động từ chia ở dạng quá khứ phân từ. Tất cả động từ chia ở 3 cột này đều bắt buộc người học phải ghi nhớ để có thể dễ dàng sử dụng.

dong-tu-bat-quy-tac
Động từ bất quy tắc

Công dụng của bảng động từ bất quy tắc

Động từ bất quy tắc sẽ có những công dụng như:

– Được dùng trong thì quá khứ đơn, quá khứ hoàn thành, hiện tại hoàn thành

– Dùng để diễn tả một hành động, một sự việc xảy ra trong quá khứ có thời gian cụ thể

– Dùng để diễn tả một hành động, một sự việc xảy ra trong quá khứ nhưng kéo dài đến hiện tại và tương lai, có thể không cần xác định rõ thời gian.

– Dùng để diễn tả một hay nhiều hành động xảy ra liên tục có địa điểm và thời gian chính xác

– Dùng để đặt câu hỏi tìm kiếm bất kỳ thông tin nào

– Động từ bất quy tắc ở cột 2 là dùng cho thì quá khứ đơn

– Động từ bất quy tắc ở cột 3 là dùng cho thì quá khứ hoàn thành và hiện tại hoàn thành

Xem lại Tổng hợp kiến thức về các thì trong tiếng Anh

Bảng động từ bất quy tắc đầy đủ nhất

Chia theo nhóm

Nhóm không đổi
V1V2V3Ý nghĩa
costcostcosttrị giá
cutcutcutcắt
fitfitfitvừa vặn
hithithitđụng
hurthurthurtlàm đau
letletletđể cho
putputputđặt, để
readreadreadđọc
shutshutshutđóng lại
Nhóm: en
V1V2V3Ý nghĩa
arisearosearisenxuất hiện
drivedrovedrivenlái xe
rideroderiddencưỡi, đạp xe
riseroserisenmọc lên
writewrotewrittenviết
Nhóm ear – ore – orn
V1V2V3Ý nghĩa
bearborebornsinh ra
teartoretornxé rách
wearworewornmặc, đeo, đội
Nhóm: ake – ook – en
V1V2V3Ý nghĩa
shakeshookshakenlắc
taketooktakencầm, nắm
Nhóm: i – a – u – ou
V1V2V3Ý nghĩa
beginbeganbegunbắt đầu
drinkdrankdrunkuống
ringrangrungreo, rung
runranrunchạy
singsangsunghát
swimswamswumbơi, lội
hanghunghungtreo        
findfoundfoundtìm thấy
Nhóm t / d
V1V2V3Ý nghĩa
dreamdreamtdreamt
havehadhadcó; dùng
hearheardheardnghe
holdheldheldcầm, giữ, tổ chức
learn*learntlearnthọc
loselostlostđánh mất, giảm
makemademadelàm
meanmeantmeantnghĩa là
mishearmisheardmisheardnghe nhầm
shootshotshotbắn
Nhóm: e – ui 
V1V2V3Ý nghĩa
spendspentspenttiêu xài
smell*smeltsmeltngửi
buildbuiltbuiltxây dựng
sendsentsentgửi đi
lendlentlentcho mượn
spellspeltspeltđánh vần
Nhóm: ee – ea – e
V1V2V3Ý nghĩa
meetmetmetgặp
bleedbledbledchảy máu
breedbredbrednuôi
feedfedfedcho ăn
leadledleddẫn dắt
Nhóm:  ought/ aught
V1V2V3Ý nghĩa
bringbroughtbroughtmang
buyboughtboughtmua
catchcaughtcaughtbắt được
fightfoughtfoughtđánh nhau
teachtaughttaughtdạy
thinkthoughtthoughtsuy nghĩ
Nhóm ew – own
V1V2V3Ý nghĩa
blowblewblownthổi
drawdrewdrawnvẽ
flyflewflownbay
growgrewgrownmọc
knowknewknownbiết
throwthrewthrownném
Nhóm: eep – ept – ept
V1V2V3Ý nghĩa
sleepsleptsleptngủ
sweepsweptsweptquét
keepkeptkeptgiữ
Nhóm: oke – oken 
V1V2V3Ý nghĩa
awakeawokeawokenthức dậy
breakbrokebrokenlàm vỡ
freezefrozefrozenđông lạnh
speakspokespokennói
wakewokewokenđánh thức
Nhóm ome – ame – ome
V1V2V3Ý nghĩa
becomebecamebecometrở nên
comecamecomeđến
overcomeovercameovercomevượt qua
Nhóm ay – aid – aid
V1V2V3Ý nghĩa
laylaidlaidđặt, để
paypaidpaidtrả tiền
saysaidsaidnói

Những động từ thường dùng

V1V2V3Ý nghĩa
arisearosearisenphát sinh
awakeawokeawokenđánh thức, thức
bewas/ werebeenthì, là, bị, ở
bearborebornemang, chịu đựng
becomebecamebecometrở nên
befallbefellbefallenxảy đến
beginbeganbegunbắt đầu
beholdbeheldbeheldngắm nhìn
castcastcastném, tung
catchcaughtcaughtbắt, chụp
choosechosechosenchọn, lựa
cleaveclove/ cleft/ cleavedcloven/ cleft/ cleavedchẻ, tách hai
cleaveclavecleaveddính chặt
comecamecomeđến, đi đến
costcostcostcó giá là
cutcutcutcắn, chặt
ivedove/ diveddivedlặn, lao xuống
drawdrewdrawnvẽ, kéo
dreamdreamt/ dreameddreamt/ dreamedmơ thấy
drinkdrankdrunkuống
drivedrovedrivenlái xe
dwelldweltdwelttrú ngụ, ở
eatateeatenăn
fallfellfallenngã, rơi
feedfedfedcho ăn, ăn, nuôi
feelfeltfeltcảm thấy
fightfoughtfoughtchiến đấu
findfoundfoundtìm thấy, thấy
fleefledfledchạy trốn
flingflungflungtung; quang
flyflewflownbay
getgotgot/ gottencó được
givegavegivencho
gowentgoneđi
hearheardheardnghe
heavehove/ heavedhove/ heavedtrục lên
hidehidhiddengiấu, trốn, nấp
hithithitđụng
hurthurthurtlàm đau
inputinputinputđưa vào (máy điện toán)
insetinsetinsetdát, ghép
keepkeptkeptgiữ
kneelknelt/ kneeledknelt/ kneeledquỳ
knitknit/ knittedknit/ knittedđan
knowknewknownbiết, quen biết
laylaidlaidđặt, để
leadledleddẫn dắt, lãnh đạo
leapleaptleaptnhảy, nhảy qua
learnlearnt/ learnedlearnt/ learnedhọc, được biết
leaveleftleftra đi, để lại
lendlentlentcho mượn (vay)
letletletcho phép, để cho
lielaylainnằm
lightlit/ lightedlit/ lightedthắp sáng
loselostlostlàm mất, mất
makemademadechế tạo, sản xuất
meanmeantmeantcó nghĩa là
meetmetmetgặp mặt
mislaymislaidmislaidđể lạc mất
misreadmisreadmisreadđọc sai
misspellmisspeltmisspeltviết sai chính tả
mistakemistookmistakenphạm lỗi, lầm lẫn
overcomeovercameovercomekhắc phục
overeatoverateovereatenăn quá nhiều
overhangoverhungoverhungnhô lên trên, treo lơ lửng
overhearoverheardoverheardnghe trộm
overlayoverlaidoverlaidphủ lên
paypaidpaidtrả (tiền)
proveprovedproven/ provedchứng minh (tỏ)
putputputđặt; để
readread  readđọc
rebuildrebuiltrebuiltxây dựng lại
redoredidredonelàm lại
remakeremaderemadelàm lại; chế tạo lại
rendrentrenttoạc ra; xé
repayrepaidrepaidhoàn tiền lại
sawsawedsawncưa
saysaidsaidnói
seesawseennhìn thấy
seeksoughtsoughttìm kiếm
sellsoldsoldbán
taketooktakencầm ; lấy
teachtaughttaughtdạy ; giảng dạy
teartoretornxé; rách
telltoldtoldkể ; bảo
thinkthoughtthoughtsuy nghĩ
throwthrewthrownném ; liệng
thrustthrustthrustthọc ;nhấn
unwindunwoundunwoundtháo ra
upholdupheldupheldủng hộ
upsetupsetupsetđánh đổ; lật đổ
wakewoke/ wakedwoken/ wakedthức giấc
waylaywaylaidwaylaidmai phục
wearworewornmặc
wetwet / wettedwet / wettedlàm ướt
winwonwonthắng ; chiến thắng
windwoundwoundquấn
bang-dong-tu-bat-quy-tac
Bảng động từ bất quy tắc – bí quyết học tiếng Anh

Cách học bảng động từ bất quy tắc

Có đuôi “eed”

Đối với những động từ bất quy tắc cột 1 có tận cùng là “eed” thì cột 2 và cột 3 chuyển thành “ed”

Ví dụ / Example

Overfeed – overfed – overfed (Cho ăn quá mức)

Breed – bred – bred (Sanh, nuôi dạy)

Có đuôi “ay”

Đối với những động từ bất quy tắc cột 1 có chữ tận cùng là “ay” thì cột 2 và 3 chuyển thành “aid”

Ví dụ / Example

Inlay – inlaid – inlaid (Cẩn, khảm)

Mislay – mislaid – mislaid (Để lạc mất)

Có đuôi “d”

Đối với những động từ bất quy tắc cột 1 có chữ tận cùng là “d” thì cột 2 và 3 chuyển thành “t”

Ví dụ / Example

Outspend – outspent – outspent (Tiêu tiền nhiều hơn)

Overbuild – overbuilt – overbuilt (Xây quá nhiều)

Có đuôi “ow”

Đối với những động từ bất quy tắc cột 1 có chữ tận cùng là “ow” thì cột 2 chuyển thành “ew”, cột 3 chuyển thành “own”

Ví dụ / Example

Outthrow – outthrew – outthrow (Ném nhanh hơn)

Know – knew –known (Hiểu biết)

Có đuôi “ear”

Đối với những động từ bất quy tắc cột 1 có chữ tận cùng là “ear” thì cột 2 chuyển thành “ore” và cột 3 chuyển thành “orn”

Ví dụ / Example

Bear – bore – borne (Mang, chịu, sanh đẻ)

Tear – tore – torne (Xé rách)

Có nguyên âm “i”

Đối với những động từ bất quy tắc ở cột 1 có nguyên âm “i” thì cột 2 chuyển thành “a”, cột 3 chuyển thành “u”

Ví dụ / Example

Begin – began – begun (Bắt đầu)

Drink – drank – drunk (Uống)

Có đuôi “m” hoặc “n”

Đối với những động từ bất quy tắc ở cột 1 có chữ tận cùng là “m” hoặc “n” thì cột 2 và 3 chuyển thành “t”

Ví dụ / Example

Burn – burnt – burnt (Đốt cháy)

Learn – learnt – learnt (Học)

Trên đây là bài viết tổng hợp của chúng tôi về động từ bất quy tắc cũng như giới thiệu bảng động từ bất quy tắc thường dùng nhất. Hy vọng với những kiến thức mà AMA cung cấp sẽ giúp ích cho quá trình học Tiếng Anh của bạn. Chúc bạn thành công

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *